Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2078

Tháng 7 âm lịch năm 2078 (Mậu Tuất) kéo dài từ 8/8/2078 đến 5/9/2078 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2078

14/8/2078Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/2078Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/2078Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/2078CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/8/2078CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2078CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/2078CátThứ Sáu · 26 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/8/2078CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2078

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/8/2078Thứ Haimùng 1Đinh HợiBìnhTrươngCát
9/8/2078Thứ Bamùng 2Mậu TýĐịnhDựcHung
10/8/2078Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
11/8/2078Thứ Nămmùng 4Canh DầnPháGiácHung
12/8/2078Thứ Sáumùng 5Tân MãoNguyCangĐại Hung
13/8/2078Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
14/8/2078Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵThuPhòngĐại Cát
15/8/2078Thứ Haimùng 8Giáp NgọKhaiTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/8/2078Thứ Bamùng 9Ất MùiBếHung
17/8/2078Thứ Tưmùng 10Bính ThânKiếnHung
18/8/2078Thứ Năm11Đinh DậuTrừĐẩuCát
19/8/2078Thứ Sáu12Mậu TuấtMãnNgưuHung
20/8/2078Thứ Bảy13Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa
21/8/2078Chủ Nhật14Canh TýĐịnhHung
22/8/2078Thứ Hai15Tân SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
23/8/2078Thứ Ba16Nhâm DầnPháThấtCát
24/8/2078Thứ Tư17Quý MãoNguyBíchCát
25/8/2078Thứ Năm18Giáp ThìnThànhKhuêCát
26/8/2078Thứ Sáu19Ất TỵThuLâuCát
27/8/2078Thứ Bảy20Bính NgọKhaiVịĐại Cát
28/8/2078Chủ Nhật21Đinh MùiBếMãoĐại Hung
29/8/2078Thứ Hai22Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
30/8/2078Thứ Ba23Kỷ DậuTrừChủyHung
31/8/2078Thứ Tư24Canh TuấtMãnSâmCát
1/9/2078Thứ Năm25Tân HợiBìnhTỉnhCát
2/9/2078Thứ Sáu26Nhâm TýĐịnhQuỷCát
3/9/2078Thứ Bảy27Quý SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
4/9/2078Chủ Nhật28Giáp DầnPháTinhĐại Hung
5/9/2078Thứ Hai29Ất MãoNguyTrươngĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.