Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 7 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 12/8/2075 đến 9/9/2075 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2075

29/8/2075Đại CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/8/2075Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/8/2075Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2075CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2075CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/2075CátThứ Ba · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/2075CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2075CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/8/2075Thứ Haimùng 1Ất HợiBìnhTrươngCát
13/8/2075Thứ Bamùng 2Bính TýĐịnhDựcHung
14/8/2075Thứ Tưmùng 3Đinh SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
15/8/2075Thứ Nămmùng 4Mậu DầnPháGiácHung
16/8/2075Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
17/8/2075Thứ Bảymùng 6Canh ThìnThànhĐêCát
18/8/2075Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵThuPhòngCát
19/8/2075Thứ Haimùng 8Nhâm NgọKhaiTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/8/2075Thứ Bamùng 9Quý MùiBếCát
21/8/2075Thứ Tưmùng 10Giáp ThânKiếnHung
22/8/2075Thứ Năm11Ất DậuTrừĐẩuCát
23/8/2075Thứ Sáu12Bính TuấtMãnNgưuHung
24/8/2075Thứ Bảy13Đinh HợiBìnhNữBình Hòa
25/8/2075Chủ Nhật14Mậu TýĐịnhHung
26/8/2075Thứ Hai15Kỷ SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
27/8/2075Thứ Ba16Canh DầnPháThấtHung
28/8/2075Thứ Tư17Tân MãoNguyBíchHung
29/8/2075Thứ Năm18Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
30/8/2075Thứ Sáu19Quý TỵThuLâuĐại Cát
31/8/2075Thứ Bảy20Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
1/9/2075Chủ Nhật21Ất MùiBếMãoĐại Hung
2/9/2075Thứ Hai22Bính ThânKiếnTấtBình Hòa
3/9/2075Thứ Ba23Đinh DậuTrừChủyHung
4/9/2075Thứ Tư24Mậu TuấtMãnSâmCát
5/9/2075Thứ Năm25Kỷ HợiBìnhTỉnhCát
6/9/2075Thứ Sáu26Canh TýĐịnhQuỷHung
7/9/2075Thứ Bảy27Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
8/9/2075Chủ Nhật28Nhâm DầnChấpTinhHung
9/9/2075Thứ Hai29Quý MãoPháTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.