Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2047

Tháng 7 âm lịch năm 2047 (Đinh Mão) kéo dài từ 21/8/2047 đến 19/9/2047 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2047

27/8/2047Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/2047Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/9/2047Đại CátThứ Hai · 27 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2047Đại CátThứ Ba · 14 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2047Đại CátThứ Hai · 20 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/2047CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/2047CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2047CátThứ Bảy · 18 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2047

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/8/2047Thứ Tưmùng 1Đinh TỵThuChẩnCát
22/8/2047Thứ Nămmùng 2Mậu NgọKhaiGiácCát
23/8/2047Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiBếCangĐại Hung
24/8/2047Thứ Bảymùng 4Canh ThânKiếnĐêĐại Hung
25/8/2047Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuTrừPhòngCát
26/8/2047Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtMãnTâmCát
27/8/2047Thứ Bamùng 7Quý HợiBìnhĐại Cát
28/8/2047Thứ Tưmùng 8Giáp TýĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/8/2047Thứ Nămmùng 9Ất SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
30/8/2047Thứ Sáumùng 10Bính DầnPháNgưuĐại Hung
31/8/2047Thứ Bảy11Đinh MãoNguyNữĐại Hung
1/9/2047Chủ Nhật12Mậu ThìnThànhCát
2/9/2047Thứ Hai13Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
3/9/2047Thứ Ba14Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
4/9/2047Thứ Tư15Tân MùiBếBíchHung
5/9/2047Thứ Năm16Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
6/9/2047Thứ Sáu17Quý DậuTrừLâuĐại Cát
7/9/2047Thứ Bảy18Giáp TuấtMãnVịCát
8/9/2047Chủ Nhật19Ất HợiMãnMãoHung
9/9/2047Thứ Hai20Bính TýBìnhTấtĐại Cát
10/9/2047Thứ Ba21Đinh SửuĐịnhChủyĐại HungThụ Tử
11/9/2047Thứ Tư22Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
12/9/2047Thứ Năm23Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
13/9/2047Thứ Sáu24Canh ThìnNguyQuỷHung
14/9/2047Thứ Bảy25Tân TỵThànhLiễuCát
15/9/2047Chủ Nhật26Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
16/9/2047Thứ Hai27Quý MùiKhaiTrươngĐại Cát
17/9/2047Thứ Ba28Giáp ThânBếDựcĐại Hung
18/9/2047Thứ Tư29Ất DậuKiếnChẩnCát
19/9/2047Thứ Năm30Bính TuấtTrừGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.