Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2031

Tháng 7 âm lịch năm 2031 (Tân Hợi) kéo dài từ 18/8/2031 đến 16/9/2031 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2031

20/8/2031Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/2031Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2031Đại CátThứ Hai · 15 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/2031Đại CátThứ Ba · 30 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2031Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2031Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/2031CátThứ Ba · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/8/2031CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2031

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/8/2031Thứ Haimùng 1Canh DầnPháTâmĐại Hung
19/8/2031Thứ Bamùng 2Tân MãoNguyĐại Hung
20/8/2031Thứ Tưmùng 3Nhâm ThìnThànhĐại Cát
21/8/2031Thứ Nămmùng 4Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
22/8/2031Thứ Sáumùng 5Giáp NgọKhaiNgưuBình Hòa
23/8/2031Thứ Bảymùng 6Ất MùiBếNữĐại Hung
24/8/2031Chủ Nhậtmùng 7Bính ThânKiếnĐại Hung
25/8/2031Thứ Haimùng 8Đinh DậuTrừNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/8/2031Thứ Bamùng 9Mậu TuấtMãnThấtCát
27/8/2031Thứ Tưmùng 10Kỷ HợiBìnhBíchCát
28/8/2031Thứ Năm11Canh TýĐịnhKhuêHung
29/8/2031Thứ Sáu12Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
30/8/2031Thứ Bảy13Nhâm DầnPháVịCát
31/8/2031Chủ Nhật14Quý MãoNguyMãoHung
1/9/2031Thứ Hai15Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
2/9/2031Thứ Ba16Ất TỵThuChủyHung
3/9/2031Thứ Tư17Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
4/9/2031Thứ Năm18Đinh MùiBếTỉnhHung
5/9/2031Thứ Sáu19Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
6/9/2031Thứ Bảy20Kỷ DậuTrừLiễuHung
7/9/2031Chủ Nhật21Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
8/9/2031Thứ Hai22Tân HợiBìnhTrươngCát
9/9/2031Thứ Ba23Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
10/9/2031Thứ Tư24Quý SửuĐịnhChẩnĐại HungThụ Tử
11/9/2031Thứ Năm25Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
12/9/2031Thứ Sáu26Ất MãoPháCangĐại Hung
13/9/2031Thứ Bảy27Bính ThìnNguyĐêĐại Hung
14/9/2031Chủ Nhật28Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
15/9/2031Thứ Hai29Mậu NgọThuTâmHung
16/9/2031Thứ Ba30Kỷ MùiKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.