Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 7 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 25/7/2006 đến 23/8/2006 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2006

27/7/2006Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/2006Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/2006Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2006Đại CátThứ Hai · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/8/2006CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/8/2006CátChủ Nhật · 13 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/8/2006CátThứ Bảy · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/2006CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/7/2006Thứ Bamùng 1Ất MãoThànhĐại Cát
26/7/2006Thứ Tưmùng 2Bính ThìnThuBình Hòa
27/7/2006Thứ Nămmùng 3Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
28/7/2006Thứ Sáumùng 4Mậu NgọBếNgưuĐại Hung
29/7/2006Thứ Bảymùng 5Kỷ MùiKiếnNữHung
30/7/2006Chủ Nhậtmùng 6Canh ThânTrừHung
31/7/2006Thứ Haimùng 7Tân DậuMãnNguyHung
1/8/2006Thứ Bamùng 8Nhâm TuấtBìnhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/8/2006Thứ Tưmùng 9Quý HợiĐịnhBíchCát
3/8/2006Thứ Nămmùng 10Giáp TýChấpKhuêCát
4/8/2006Thứ Sáu11Ất SửuPháLâuĐại HungThụ Tử
5/8/2006Thứ Bảy12Bính DầnNguyVịHung
6/8/2006Chủ Nhật13Đinh MãoThànhMãoCát
7/8/2006Thứ Hai14Mậu ThìnThuTấtBình Hòa
8/8/2006Thứ Ba15Kỷ TỵThuChủyHung
9/8/2006Thứ Tư16Canh NgọKhaiSâmĐại Cát
10/8/2006Thứ Năm17Tân MùiBếTỉnhHung
11/8/2006Thứ Sáu18Nhâm ThânKiếnQuỷBình Hòa
12/8/2006Thứ Bảy19Quý DậuTrừLiễuCát
13/8/2006Chủ Nhật20Giáp TuấtMãnTinhBình Hòa
14/8/2006Thứ Hai21Ất HợiBìnhTrươngCát
15/8/2006Thứ Ba22Bính TýĐịnhDựcHung
16/8/2006Thứ Tư23Đinh SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
17/8/2006Thứ Năm24Mậu DầnPháGiácHung
18/8/2006Thứ Sáu25Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
19/8/2006Thứ Bảy26Canh ThìnThànhĐêCát
20/8/2006Chủ Nhật27Tân TỵThuPhòngCát
21/8/2006Thứ Hai28Nhâm NgọKhaiTâmĐại Cát
22/8/2006Thứ Ba29Quý MùiBếCát
23/8/2006Thứ Tư30Giáp ThânKiếnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.