Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 7 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 31/7/2000 đến 28/8/2000 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2000

3/8/2000Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/2000Đại CátThứ Hai · 15 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/8/2000Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/8/2000Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/8/2000CátThứ Ba · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/2000CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/8/2000CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2000CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/7/2000Thứ Haimùng 1Canh DầnNguyTâmĐại Hung
1/8/2000Thứ Bamùng 2Tân MãoThànhĐại Cát
2/8/2000Thứ Tưmùng 3Nhâm ThìnThuBình Hòa
3/8/2000Thứ Nămmùng 4Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
4/8/2000Thứ Sáumùng 5Giáp NgọBếNgưuCát
5/8/2000Thứ Bảymùng 6Ất MùiKiếnNữHung
6/8/2000Chủ Nhậtmùng 7Bính ThânTrừHung
7/8/2000Thứ Haimùng 8Đinh DậuMãnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/8/2000Thứ Bamùng 9Mậu TuấtMãnThấtCát
9/8/2000Thứ Tưmùng 10Kỷ HợiBìnhBíchCát
10/8/2000Thứ Năm11Canh TýĐịnhKhuêHung
11/8/2000Thứ Sáu12Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
12/8/2000Thứ Bảy13Nhâm DầnPháVịCát
13/8/2000Chủ Nhật14Quý MãoNguyMãoHung
14/8/2000Thứ Hai15Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
15/8/2000Thứ Ba16Ất TỵThuChủyHung
16/8/2000Thứ Tư17Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
17/8/2000Thứ Năm18Đinh MùiBếTỉnhHung
18/8/2000Thứ Sáu19Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
19/8/2000Thứ Bảy20Kỷ DậuTrừLiễuHung
20/8/2000Chủ Nhật21Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
21/8/2000Thứ Hai22Tân HợiBìnhTrươngCát
22/8/2000Thứ Ba23Nhâm TýĐịnhDựcCát
23/8/2000Thứ Tư24Quý SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
24/8/2000Thứ Năm25Giáp DầnPháGiácHung
25/8/2000Thứ Sáu26Ất MãoNguyCangĐại Hung
26/8/2000Thứ Bảy27Bính ThìnThànhĐêCát
27/8/2000Chủ Nhật28Đinh TỵThuPhòngCát
28/8/2000Thứ Hai29Mậu NgọKhaiTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.