Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1997

Tháng 7 âm lịch năm 1997 (Đinh Sửu) kéo dài từ 3/8/1997 đến 1/9/1997 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1997

18/8/1997Đại CátThứ Hai · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/1997Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/1997Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/8/1997Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/1997Đại CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/8/1997CátThứ Ba · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/1997CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/1997CátThứ Ba · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1997

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/8/1997Chủ Nhậtmùng 1Đinh SửuPháPhòngĐại HungThụ Tử
4/8/1997Thứ Haimùng 2Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
5/8/1997Thứ Bamùng 3Kỷ MãoThànhĐại Cát
6/8/1997Thứ Tưmùng 4Canh ThìnThuBình Hòa
7/8/1997Thứ Nămmùng 5Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
8/8/1997Thứ Sáumùng 6Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
9/8/1997Thứ Bảymùng 7Quý MùiBếNữBình Hòa
10/8/1997Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThânKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/8/1997Thứ Haimùng 9Ất DậuTrừNguyHung
12/8/1997Thứ Bamùng 10Bính TuấtMãnThấtCát
13/8/1997Thứ Tư11Đinh HợiBìnhBíchCát
14/8/1997Thứ Năm12Mậu TýĐịnhKhuêHung
15/8/1997Thứ Sáu13Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
16/8/1997Thứ Bảy14Canh DầnPháVịHung
17/8/1997Chủ Nhật15Tân MãoNguyMãoĐại Hung
18/8/1997Thứ Hai16Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
19/8/1997Thứ Ba17Quý TỵThuChủyCát
20/8/1997Thứ Tư18Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
21/8/1997Thứ Năm19Ất MùiBếTỉnhHung
22/8/1997Thứ Sáu20Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
23/8/1997Thứ Bảy21Đinh DậuTrừLiễuHung
24/8/1997Chủ Nhật22Mậu TuấtMãnTinhBình Hòa
25/8/1997Thứ Hai23Kỷ HợiBìnhTrươngCát
26/8/1997Thứ Ba24Canh TýĐịnhDựcHung
27/8/1997Thứ Tư25Tân SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
28/8/1997Thứ Năm26Nhâm DầnPháGiácCát
29/8/1997Thứ Sáu27Quý MãoNguyCangHung
30/8/1997Thứ Bảy28Giáp ThìnThànhĐêCát
31/8/1997Chủ Nhật29Ất TỵThuPhòngCát
1/9/1997Thứ Hai30Bính NgọKhaiTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.