Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 7 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 30/7/1992 đến 27/8/1992 dương lịch. Trong 29 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1992

15/8/1992Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/1992Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/1992Đại CátThứ Hai · 26 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/8/1992CátThứ Sáu · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/1992CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/1992CátChủ Nhật · 11 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/1992CátThứ Năm · 29 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/1992CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/7/1992Thứ Nămmùng 1Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
31/7/1992Thứ Sáumùng 2Mậu ThânTrừQuỷHung
1/8/1992Thứ Bảymùng 3Kỷ DậuMãnLiễuHung
2/8/1992Chủ Nhậtmùng 4Canh TuấtBìnhTinhCát
3/8/1992Thứ Haimùng 5Tân HợiĐịnhTrươngCát
4/8/1992Thứ Bamùng 6Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
5/8/1992Thứ Tưmùng 7Quý SửuPháChẩnĐại HungThụ Tử
6/8/1992Thứ Nămmùng 8Giáp DầnNguyGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/8/1992Thứ Sáumùng 9Ất MãoThànhCangCát
8/8/1992Thứ Bảymùng 10Bính ThìnThànhĐêCát
9/8/1992Chủ Nhật11Đinh TỵThuPhòngCát
10/8/1992Thứ Hai12Mậu NgọKhaiTâmBình Hòa
11/8/1992Thứ Ba13Kỷ MùiBếHung
12/8/1992Thứ Tư14Canh ThânKiếnHung
13/8/1992Thứ Năm15Tân DậuTrừĐẩuCát
14/8/1992Thứ Sáu16Nhâm TuấtMãnNgưuCát
15/8/1992Thứ Bảy17Quý HợiBìnhNữĐại Cát
16/8/1992Chủ Nhật18Giáp TýĐịnhHung
17/8/1992Thứ Hai19Ất SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
18/8/1992Thứ Ba20Bính DầnPháThấtHung
19/8/1992Thứ Tư21Đinh MãoNguyBíchHung
20/8/1992Thứ Năm22Mậu ThìnThànhKhuêCát
21/8/1992Thứ Sáu23Kỷ TỵThuLâuCát
22/8/1992Thứ Bảy24Canh NgọKhaiVịĐại Cát
23/8/1992Chủ Nhật25Tân MùiBếMãoĐại Hung
24/8/1992Thứ Hai26Nhâm ThânKiếnTấtĐại Cát
25/8/1992Thứ Ba27Quý DậuTrừChủyCát
26/8/1992Thứ Tư28Giáp TuấtMãnSâmCát
27/8/1992Thứ Năm29Ất HợiBìnhTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.