Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 7 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 1/8/1989 đến 30/8/1989 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1989

30/8/1989Đại CátThứ Tư · 30 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/1989Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/1989Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/8/1989CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/8/1989CátChủ Nhật · 13 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/1989CátChủ Nhật · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/8/1989CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/1989CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/8/1989Thứ Bamùng 1Quý TỵKhaiChủyCát
2/8/1989Thứ Tưmùng 2Giáp NgọBếSâmĐại Cát
3/8/1989Thứ Nămmùng 3Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
4/8/1989Thứ Sáumùng 4Bính ThânTrừQuỷHung
5/8/1989Thứ Bảymùng 5Đinh DậuMãnLiễuHung
6/8/1989Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtBìnhTinhCát
7/8/1989Thứ Haimùng 7Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
8/8/1989Thứ Bamùng 8Canh TýĐịnhDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/8/1989Thứ Tưmùng 9Tân SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
10/8/1989Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnPháGiácCát
11/8/1989Thứ Sáu11Quý MãoNguyCangHung
12/8/1989Thứ Bảy12Giáp ThìnThànhĐêCát
13/8/1989Chủ Nhật13Ất TỵThuPhòngCát
14/8/1989Thứ Hai14Bính NgọKhaiTâmBình Hòa
15/8/1989Thứ Ba15Đinh MùiBếHung
16/8/1989Thứ Tư16Mậu ThânKiếnHung
17/8/1989Thứ Năm17Kỷ DậuTrừĐẩuCát
18/8/1989Thứ Sáu18Canh TuấtMãnNgưuHung
19/8/1989Thứ Bảy19Tân HợiBìnhNữBình Hòa
20/8/1989Chủ Nhật20Nhâm TýĐịnhCát
21/8/1989Thứ Hai21Quý SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
22/8/1989Thứ Ba22Giáp DầnPháThấtHung
23/8/1989Thứ Tư23Ất MãoNguyBíchHung
24/8/1989Thứ Năm24Bính ThìnThànhKhuêCát
25/8/1989Thứ Sáu25Đinh TỵThuLâuCát
26/8/1989Thứ Bảy26Mậu NgọKhaiVịĐại Cát
27/8/1989Chủ Nhật27Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
28/8/1989Thứ Hai28Canh ThânKiếnTấtBình Hòa
29/8/1989Thứ Ba29Tân DậuTrừChủyHung
30/8/1989Thứ Tư30Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.