Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1978

Tháng 7 âm lịch năm 1978 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 4/8/1978 đến 1/9/1978 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1978

29/8/1978Đại CátThứ Ba · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1978Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/1978CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/1978CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/1978CátThứ Hai · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/1978CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/1978CátThứ Sáu · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/1978CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1978

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/8/1978Thứ Sáumùng 1Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
5/8/1978Thứ Bảymùng 2Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
6/8/1978Chủ Nhậtmùng 3Canh TýChấpĐại Hung
7/8/1978Thứ Haimùng 4Tân SửuPháNguyĐại HungThụ Tử
8/8/1978Thứ Bamùng 5Nhâm DầnNguyThấtHung
9/8/1978Thứ Tưmùng 6Quý MãoNguyBíchCát
10/8/1978Thứ Nămmùng 7Giáp ThìnThànhKhuêCát
11/8/1978Thứ Sáumùng 8Ất TỵThuLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/8/1978Thứ Bảymùng 9Bính NgọKhaiVịĐại Cát
13/8/1978Chủ Nhậtmùng 10Đinh MùiBếMãoĐại Hung
14/8/1978Thứ Hai11Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
15/8/1978Thứ Ba12Kỷ DậuTrừChủyHung
16/8/1978Thứ Tư13Canh TuấtMãnSâmCát
17/8/1978Thứ Năm14Tân HợiBìnhTỉnhCát
18/8/1978Thứ Sáu15Nhâm TýĐịnhQuỷCát
19/8/1978Thứ Bảy16Quý SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
20/8/1978Chủ Nhật17Giáp DầnPháTinhĐại Hung
21/8/1978Thứ Hai18Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
22/8/1978Thứ Ba19Bính ThìnThànhDựcCát
23/8/1978Thứ Tư20Đinh TỵThuChẩnCát
24/8/1978Thứ Năm21Mậu NgọKhaiGiácCát
25/8/1978Thứ Sáu22Kỷ MùiBếCangĐại Hung
26/8/1978Thứ Bảy23Canh ThânKiếnĐêĐại Hung
27/8/1978Chủ Nhật24Tân DậuTrừPhòngCát
28/8/1978Thứ Hai25Nhâm TuấtMãnTâmCát
29/8/1978Thứ Ba26Quý HợiBìnhĐại Cát
30/8/1978Thứ Tư27Giáp TýĐịnhCát
31/8/1978Thứ Năm28Ất SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
1/9/1978Thứ Sáu29Bính DầnPháNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.