Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1967

Tháng 7 âm lịch năm 1967 (Đinh Mùi) kéo dài từ 6/8/1967 đến 3/9/1967 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1967

26/8/1967Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/8/1967Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/1967Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/8/1967Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/1967Đại CátThứ Ba · 17 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/1967Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/1967CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/8/1967CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1967

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/8/1967Chủ Nhậtmùng 1Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
7/8/1967Thứ Haimùng 2Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
8/8/1967Thứ Bamùng 3Giáp ThìnThuDựcĐại Cát
9/8/1967Thứ Tưmùng 4Ất TỵThuChẩnCát
10/8/1967Thứ Nămmùng 5Bính NgọKhaiGiácCát
11/8/1967Thứ Sáumùng 6Đinh MùiBếCangĐại Hung
12/8/1967Thứ Bảymùng 7Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
13/8/1967Chủ Nhậtmùng 8Kỷ DậuTrừPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/8/1967Thứ Haimùng 9Canh TuấtMãnTâmHung
15/8/1967Thứ Bamùng 10Tân HợiBìnhCát
16/8/1967Thứ Tư11Nhâm TýĐịnhĐại Cát
17/8/1967Thứ Năm12Quý SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
18/8/1967Thứ Sáu13Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
19/8/1967Thứ Bảy14Ất MãoNguyNữĐại Hung
20/8/1967Chủ Nhật15Bính ThìnThànhCát
21/8/1967Thứ Hai16Đinh TỵThuNguyBình Hòa
22/8/1967Thứ Ba17Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
23/8/1967Thứ Tư18Kỷ MùiBếBíchHung
24/8/1967Thứ Năm19Canh ThânKiếnKhuêĐại Hung
25/8/1967Thứ Sáu20Tân DậuTrừLâuBình Hòa
26/8/1967Thứ Bảy21Nhâm TuấtMãnVịĐại Cát
27/8/1967Chủ Nhật22Quý HợiBìnhMãoĐại Cát
28/8/1967Thứ Hai23Giáp TýĐịnhTấtCát
29/8/1967Thứ Ba24Ất SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
30/8/1967Thứ Tư25Bính DầnPháSâmHung
31/8/1967Thứ Năm26Đinh MãoNguyTỉnhHung
1/9/1967Thứ Sáu27Mậu ThìnThànhQuỷCát
2/9/1967Thứ Bảy28Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
3/9/1967Chủ Nhật29Canh NgọKhaiTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.