Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1956

Tháng 7 âm lịch năm 1956 (Bính Thân) kéo dài từ 6/8/1956 đến 4/9/1956 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1956

23/8/1956Đại CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/1956Đại CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/1956CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/1956CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/1956CátThứ Hai · 29 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/9/1956CátThứ Ba · 30 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/1956CátThứ Sáu · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/1956CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1956

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/8/1956Thứ Haimùng 1Ất TỵKhaiNguyCát
7/8/1956Thứ Bamùng 2Bính NgọBếThấtHung
8/8/1956Thứ Tưmùng 3Đinh MùiBếBíchHung
9/8/1956Thứ Nămmùng 4Mậu ThânKiếnKhuêĐại Hung
10/8/1956Thứ Sáumùng 5Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
11/8/1956Thứ Bảymùng 6Canh TuấtMãnVịCát
12/8/1956Chủ Nhậtmùng 7Tân HợiBìnhMãoBình Hòa
13/8/1956Thứ Haimùng 8Nhâm TýĐịnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/8/1956Thứ Bamùng 9Quý SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
15/8/1956Thứ Tưmùng 10Giáp DầnPháSâmHung
16/8/1956Thứ Năm11Ất MãoNguyTỉnhHung
17/8/1956Thứ Sáu12Bính ThìnThànhQuỷCát
18/8/1956Thứ Bảy13Đinh TỵThuLiễuBình Hòa
19/8/1956Chủ Nhật14Mậu NgọKhaiTinhCát
20/8/1956Thứ Hai15Kỷ MùiBếTrươngHung
21/8/1956Thứ Ba16Canh ThânKiếnDựcĐại Hung
22/8/1956Thứ Tư17Tân DậuTrừChẩnCát
23/8/1956Thứ Năm18Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
24/8/1956Thứ Sáu19Quý HợiBìnhCangCát
25/8/1956Thứ Bảy20Giáp TýĐịnhĐêHung
26/8/1956Chủ Nhật21Ất SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
27/8/1956Thứ Hai22Bính DầnPháTâmĐại Hung
28/8/1956Thứ Ba23Đinh MãoNguyĐại Hung
29/8/1956Thứ Tư24Mậu ThìnThànhĐại Cát
30/8/1956Thứ Năm25Kỷ TỵThuĐẩuCát
31/8/1956Thứ Sáu26Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
1/9/1956Thứ Bảy27Tân MùiBếNữĐại Hung
2/9/1956Chủ Nhật28Nhâm ThânKiếnBình Hòa
3/9/1956Thứ Hai29Quý DậuTrừNguyCát
4/9/1956Thứ Ba30Giáp TuấtMãnThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.