Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 7 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 3/8/1951 đến 31/8/1951 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1951

20/8/1951Đại CátThứ Hai · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/1951Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/8/1951Đại CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/8/1951CátThứ Ba · 12 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/1951CátThứ Năm · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1951CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/1951CátThứ Ba · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/1951CátThứ Năm · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/8/1951Thứ Sáumùng 1Ất HợiĐịnhCangHung
4/8/1951Thứ Bảymùng 2Bính TýChấpĐêĐại Hung
5/8/1951Chủ Nhậtmùng 3Đinh SửuPháPhòngĐại HungThụ Tử
6/8/1951Thứ Haimùng 4Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
7/8/1951Thứ Bamùng 5Kỷ MãoThànhĐại Cát
8/8/1951Thứ Tưmùng 6Canh ThìnThuBình Hòa
9/8/1951Thứ Nămmùng 7Tân TỵThuĐẩuCát
10/8/1951Thứ Sáumùng 8Nhâm NgọKhaiNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/8/1951Thứ Bảymùng 9Quý MùiBếNữBình Hòa
12/8/1951Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThânKiếnĐại Hung
13/8/1951Thứ Hai11Ất DậuTrừNguyHung
14/8/1951Thứ Ba12Bính TuấtMãnThấtCát
15/8/1951Thứ Tư13Đinh HợiBìnhBíchCát
16/8/1951Thứ Năm14Mậu TýĐịnhKhuêHung
17/8/1951Thứ Sáu15Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
18/8/1951Thứ Bảy16Canh DầnPháVịHung
19/8/1951Chủ Nhật17Tân MãoNguyMãoĐại Hung
20/8/1951Thứ Hai18Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
21/8/1951Thứ Ba19Quý TỵThuChủyCát
22/8/1951Thứ Tư20Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
23/8/1951Thứ Năm21Ất MùiBếTỉnhHung
24/8/1951Thứ Sáu22Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
25/8/1951Thứ Bảy23Đinh DậuTrừLiễuHung
26/8/1951Chủ Nhật24Mậu TuấtMãnTinhBình Hòa
27/8/1951Thứ Hai25Kỷ HợiBìnhTrươngCát
28/8/1951Thứ Ba26Canh TýĐịnhDựcHung
29/8/1951Thứ Tư27Tân SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
30/8/1951Thứ Năm28Nhâm DầnPháGiácCát
31/8/1951Thứ Sáu29Quý MãoNguyCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.