Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 7 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 26/7/1949 đến 23/8/1949 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1949

20/8/1949Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/1949Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/1949Đại CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/8/1949CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/1949CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1949CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/8/1949CátThứ Hai · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/1949CátThứ Sáu · 11 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/7/1949Thứ Bamùng 1Đinh TỵKhaiChủyCát
27/7/1949Thứ Tưmùng 2Mậu NgọBếSâmHung
28/7/1949Thứ Nămmùng 3Kỷ MùiKiếnTỉnhBình Hòa
29/7/1949Thứ Sáumùng 4Canh ThânTrừQuỷHung
30/7/1949Thứ Bảymùng 5Tân DậuMãnLiễuHung
31/7/1949Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TuấtBìnhTinhCát
1/8/1949Thứ Haimùng 7Quý HợiĐịnhTrươngCát
2/8/1949Thứ Bamùng 8Giáp TýChấpDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/8/1949Thứ Tưmùng 9Ất SửuPháChẩnĐại HungThụ Tử
4/8/1949Thứ Nămmùng 10Bính DầnNguyGiácHung
5/8/1949Thứ Sáu11Đinh MãoThànhCangCát
6/8/1949Thứ Bảy12Mậu ThìnThuĐêĐại Hung
7/8/1949Chủ Nhật13Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
8/8/1949Thứ Hai14Canh NgọBếTâmĐại Hung
9/8/1949Thứ Ba15Tân MùiBếHung
10/8/1949Thứ Tư16Nhâm ThânKiếnCát
11/8/1949Thứ Năm17Quý DậuTrừĐẩuĐại Cát
12/8/1949Thứ Sáu18Giáp TuấtMãnNgưuHung
13/8/1949Thứ Bảy19Ất HợiBìnhNữBình Hòa
14/8/1949Chủ Nhật20Bính TýĐịnhHung
15/8/1949Thứ Hai21Đinh SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
16/8/1949Thứ Ba22Mậu DầnPháThấtHung
17/8/1949Thứ Tư23Kỷ MãoNguyBíchHung
18/8/1949Thứ Năm24Canh ThìnThànhKhuêCát
19/8/1949Thứ Sáu25Tân TỵThuLâuCát
20/8/1949Thứ Bảy26Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
21/8/1949Chủ Nhật27Quý MùiBếMãoBình Hòa
22/8/1949Thứ Hai28Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
23/8/1949Thứ Ba29Ất DậuTrừChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.