Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 7 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 23/8/1941 đến 20/9/1941 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1941

1/9/1941Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/1941Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/1941Đại CátThứ Năm · 27 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1941CátThứ Bảy · 29 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/1941CátThứ Sáu · 28 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/1941CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/9/1941CátThứ Sáu · 14 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/1941CátChủ Nhật · 16 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/8/1941Thứ Bảymùng 1Quý MãoNguyNữHung
24/8/1941Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThìnThànhCát
25/8/1941Thứ Haimùng 3Ất TỵThuNguyBình Hòa
26/8/1941Thứ Bamùng 4Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
27/8/1941Thứ Tưmùng 5Đinh MùiBếBíchHung
28/8/1941Thứ Nămmùng 6Mậu ThânKiếnKhuêĐại Hung
29/8/1941Thứ Sáumùng 7Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
30/8/1941Thứ Bảymùng 8Canh TuấtMãnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/8/1941Chủ Nhậtmùng 9Tân HợiBìnhMãoBình Hòa
1/9/1941Thứ Haimùng 10Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
2/9/1941Thứ Ba11Quý SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
3/9/1941Thứ Tư12Giáp DầnPháSâmHung
4/9/1941Thứ Năm13Ất MãoNguyTỉnhHung
5/9/1941Thứ Sáu14Bính ThìnThànhQuỷCát
6/9/1941Thứ Bảy15Đinh TỵThuLiễuBình Hòa
7/9/1941Chủ Nhật16Mậu NgọKhaiTinhCát
8/9/1941Thứ Hai17Kỷ MùiBếTrươngHung
9/9/1941Thứ Ba18Canh ThânBếDựcHung
10/9/1941Thứ Tư19Tân DậuKiếnChẩnCát
11/9/1941Thứ Năm20Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
12/9/1941Thứ Sáu21Quý HợiMãnCangHung
13/9/1941Thứ Bảy22Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
14/9/1941Chủ Nhật23Ất SửuĐịnhPhòngĐại HungThụ Tử
15/9/1941Thứ Hai24Bính DầnChấpTâmĐại Hung
16/9/1941Thứ Ba25Đinh MãoPháBình Hòa
17/9/1941Thứ Tư26Mậu ThìnNguyĐại Hung
18/9/1941Thứ Năm27Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
19/9/1941Thứ Sáu28Canh NgọThuNgưuCát
20/9/1941Thứ Bảy29Tân MùiKhaiNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.