Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 7 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 4/8/1940 đến 1/9/1940 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1940

18/8/1940Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/1940Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/1940Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/8/1940CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/8/1940CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/8/1940CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1940CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/1940CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/8/1940Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MãoThànhMãoCát
5/8/1940Thứ Haimùng 2Canh ThìnThuTấtBình Hòa
6/8/1940Thứ Bamùng 3Tân TỵKhaiChủyCát
7/8/1940Thứ Tưmùng 4Nhâm NgọBếSâmHung
8/8/1940Thứ Nămmùng 5Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
9/8/1940Thứ Sáumùng 6Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
10/8/1940Thứ Bảymùng 7Ất DậuTrừLiễuHung
11/8/1940Chủ Nhậtmùng 8Bính TuấtMãnTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/8/1940Thứ Haimùng 9Đinh HợiBìnhTrươngCát
13/8/1940Thứ Bamùng 10Mậu TýĐịnhDựcHung
14/8/1940Thứ Tư11Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
15/8/1940Thứ Năm12Canh DầnPháGiácHung
16/8/1940Thứ Sáu13Tân MãoNguyCangĐại Hung
17/8/1940Thứ Bảy14Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
18/8/1940Chủ Nhật15Quý TỵThuPhòngĐại Cát
19/8/1940Thứ Hai16Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
20/8/1940Thứ Ba17Ất MùiBếHung
21/8/1940Thứ Tư18Bính ThânKiếnHung
22/8/1940Thứ Năm19Đinh DậuTrừĐẩuCát
23/8/1940Thứ Sáu20Mậu TuấtMãnNgưuHung
24/8/1940Thứ Bảy21Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa
25/8/1940Chủ Nhật22Canh TýĐịnhHung
26/8/1940Thứ Hai23Tân SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
27/8/1940Thứ Ba24Nhâm DầnPháThấtCát
28/8/1940Thứ Tư25Quý MãoNguyBíchCát
29/8/1940Thứ Năm26Giáp ThìnThànhKhuêCát
30/8/1940Thứ Sáu27Ất TỵThuLâuCát
31/8/1940Thứ Bảy28Bính NgọKhaiVịĐại Cát
1/9/1940Chủ Nhật29Đinh MùiBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.