Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 7 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 15/8/1939 đến 12/9/1939 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1939

23/8/1939Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/1939Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/1939Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/1939Đại CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1939CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/1939CátThứ Bảy · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/9/1939CátChủ Nhật · 27 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/1939CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/8/1939Thứ Bamùng 1Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
16/8/1939Thứ Tưmùng 2Ất DậuTrừChẩnCát
17/8/1939Thứ Nămmùng 3Bính TuấtMãnGiácCát
18/8/1939Thứ Sáumùng 4Đinh HợiBìnhCangHung
19/8/1939Thứ Bảymùng 5Mậu TýĐịnhĐêHung
20/8/1939Chủ Nhậtmùng 6Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
21/8/1939Thứ Haimùng 7Canh DầnPháTâmĐại Hung
22/8/1939Thứ Bamùng 8Tân MãoNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/8/1939Thứ Tưmùng 9Nhâm ThìnThànhĐại Cát
24/8/1939Thứ Nămmùng 10Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
25/8/1939Thứ Sáu11Giáp NgọKhaiNgưuBình Hòa
26/8/1939Thứ Bảy12Ất MùiBếNữĐại Hung
27/8/1939Chủ Nhật13Bính ThânKiếnĐại Hung
28/8/1939Thứ Hai14Đinh DậuTrừNguyHung
29/8/1939Thứ Ba15Mậu TuấtMãnThấtCát
30/8/1939Thứ Tư16Kỷ HợiBìnhBíchCát
31/8/1939Thứ Năm17Canh TýĐịnhKhuêHung
1/9/1939Thứ Sáu18Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
2/9/1939Thứ Bảy19Nhâm DầnPháVịCát
3/9/1939Chủ Nhật20Quý MãoNguyMãoHung
4/9/1939Thứ Hai21Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
5/9/1939Thứ Ba22Ất TỵThuChủyHung
6/9/1939Thứ Tư23Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
7/9/1939Thứ Năm24Đinh MùiBếTỉnhHung
8/9/1939Thứ Sáu25Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
9/9/1939Thứ Bảy26Kỷ DậuKiếnLiễuHung
10/9/1939Chủ Nhật27Canh TuấtTrừTinhCát
11/9/1939Thứ Hai28Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
12/9/1939Thứ Ba29Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.