Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 7 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 19/8/1925 đến 17/9/1925 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1925

6/9/1925Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/1925Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/9/1925Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/9/1925Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/1925CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/1925CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/8/1925CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/1925CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/8/1925Thứ Tưmùng 1Ất HợiBìnhBíchCát
20/8/1925Thứ Nămmùng 2Bính TýĐịnhKhuêHung
21/8/1925Thứ Sáumùng 3Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
22/8/1925Thứ Bảymùng 4Mậu DầnPháVịHung
23/8/1925Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
24/8/1925Thứ Haimùng 6Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
25/8/1925Thứ Bamùng 7Tân TỵThuChủyHung
26/8/1925Thứ Tưmùng 8Nhâm NgọKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/8/1925Thứ Nămmùng 9Quý MùiBếTỉnhCát
28/8/1925Thứ Sáumùng 10Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
29/8/1925Thứ Bảy11Ất DậuTrừLiễuHung
30/8/1925Chủ Nhật12Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
31/8/1925Thứ Hai13Đinh HợiBìnhTrươngCát
1/9/1925Thứ Ba14Mậu TýĐịnhDựcHung
2/9/1925Thứ Tư15Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
3/9/1925Thứ Năm16Canh DầnPháGiácHung
4/9/1925Thứ Sáu17Tân MãoNguyCangĐại Hung
5/9/1925Thứ Bảy18Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
6/9/1925Chủ Nhật19Quý TỵThuPhòngĐại Cát
7/9/1925Thứ Hai20Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
8/9/1925Thứ Ba21Ất MùiBếHung
9/9/1925Thứ Tư22Bính ThânBếĐại Hung
10/9/1925Thứ Năm23Đinh DậuKiếnĐẩuCát
11/9/1925Thứ Sáu24Mậu TuấtTrừNgưuHung
12/9/1925Thứ Bảy25Kỷ HợiMãnNữHung
13/9/1925Chủ Nhật26Canh TýBìnhĐại Cát
14/9/1925Thứ Hai27Tân SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử
15/9/1925Thứ Ba28Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
16/9/1925Thứ Tư29Quý MãoPháBíchBình Hòa
17/9/1925Thứ Năm30Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.