Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1921

Tháng 7 âm lịch năm 1921 (Tân Dậu) kéo dài từ 4/8/1921 đến 1/9/1921 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1921

27/8/1921Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/1921Đại CátThứ Tư · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/8/1921Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/8/1921Đại CátThứ Ba · 20 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/1921Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1921CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/1921CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/8/1921CátThứ Hai · 26 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1921

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/8/1921Thứ Nămmùng 1Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
5/8/1921Thứ Sáumùng 2Canh TýChấpQuỷĐại Hung
6/8/1921Thứ Bảymùng 3Tân SửuPháLiễuĐại Hung — Thụ Tử
7/8/1921Chủ Nhậtmùng 4Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
8/8/1921Thứ Haimùng 5Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
9/8/1921Thứ Bamùng 6Giáp ThìnThànhDựcCát
10/8/1921Thứ Tưmùng 7Ất TỵThuChẩnCát
11/8/1921Thứ Nămmùng 8Bính NgọKhaiGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/8/1921Thứ Sáumùng 9Đinh MùiBếCangĐại Hung
13/8/1921Thứ Bảymùng 10Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
14/8/1921Chủ Nhật11Kỷ DậuTrừPhòngCát
15/8/1921Thứ Hai12Canh TuấtMãnTâmHung
16/8/1921Thứ Ba13Tân HợiBìnhVĩCát
17/8/1921Thứ Tư14Nhâm TýĐịnhCơĐại Cát
18/8/1921Thứ Năm15Quý SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
19/8/1921Thứ Sáu16Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
20/8/1921Thứ Bảy17Ất MãoNguyNữĐại Hung
21/8/1921Chủ Nhật18Bính ThìnThànhHưCát
22/8/1921Thứ Hai19Đinh TỵThuNguyBình Hòa
23/8/1921Thứ Ba20Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
24/8/1921Thứ Tư21Kỷ MùiBếBíchHung
25/8/1921Thứ Năm22Canh ThânKiếnKhuêĐại Hung
26/8/1921Thứ Sáu23Tân DậuTrừLâuBình Hòa
27/8/1921Thứ Bảy24Nhâm TuấtMãnVịĐại Cát
28/8/1921Chủ Nhật25Quý HợiBìnhMãoĐại Cát
29/8/1921Thứ Hai26Giáp TýĐịnhTấtCát
30/8/1921Thứ Ba27Ất SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
31/8/1921Thứ Tư28Bính DầnPháSâmHung
1/9/1921Thứ Năm29Đinh MãoNguyTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.