Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 7 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 4/8/1902 đến 1/9/1902 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1902

27/8/1902Đại CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/1902Đại CátThứ Hai · 22 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/1902Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/1902CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/1902CátThứ Hai · 15 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/8/1902CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/1902CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/1902CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/8/1902Thứ Haimùng 1Kỷ MùiKiếnTrươngHung
5/8/1902Thứ Bamùng 2Canh ThânTrừDựcHung
6/8/1902Thứ Tưmùng 3Tân DậuMãnChẩnCát
7/8/1902Thứ Nămmùng 4Nhâm TuấtBìnhGiácCát
8/8/1902Thứ Sáumùng 5Quý HợiĐịnhCangHung
9/8/1902Thứ Bảymùng 6Giáp TýĐịnhĐêHung
10/8/1902Chủ Nhậtmùng 7Ất SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
11/8/1902Thứ Haimùng 8Bính DầnPháTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/8/1902Thứ Bamùng 9Đinh MãoNguyVĩĐại Hung
13/8/1902Thứ Tưmùng 10Mậu ThìnThànhCơĐại Cát
14/8/1902Thứ Năm11Kỷ TỵThuĐẩuCát
15/8/1902Thứ Sáu12Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
16/8/1902Thứ Bảy13Tân MùiBếNữĐại Hung
17/8/1902Chủ Nhật14Nhâm ThânKiếnHưBình Hòa
18/8/1902Thứ Hai15Quý DậuTrừNguyCát
19/8/1902Thứ Ba16Giáp TuấtMãnThấtCát
20/8/1902Thứ Tư17Ất HợiBìnhBíchCát
21/8/1902Thứ Năm18Bính TýĐịnhKhuêHung
22/8/1902Thứ Sáu19Đinh SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
23/8/1902Thứ Bảy20Mậu DầnPháVịHung
24/8/1902Chủ Nhật21Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
25/8/1902Thứ Hai22Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
26/8/1902Thứ Ba23Tân TỵThuChủyHung
27/8/1902Thứ Tư24Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
28/8/1902Thứ Năm25Quý MùiBếTỉnhCát
29/8/1902Thứ Sáu26Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
30/8/1902Thứ Bảy27Ất DậuTrừLiễuHung
31/8/1902Chủ Nhật28Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
1/9/1902Thứ Hai29Đinh HợiBìnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.