Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 7 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 26/7/1900 đến 24/8/1900 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1900

30/7/1900Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/1900Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1900CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/8/1900CátThứ Sáu · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/1900CátChủ Nhật · 18 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1900CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/1900CátChủ Nhật · 11 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/1900CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/7/1900Thứ Nămmùng 1Canh TýChấpKhuêĐại Hung
27/7/1900Thứ Sáumùng 2Tân SửuPháLâuĐại Hung — Thụ Tử
28/7/1900Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnNguyVịHung
29/7/1900Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoThànhMãoCát
30/7/1900Thứ Haimùng 5Giáp ThìnThuTấtĐại Cát
31/7/1900Thứ Bamùng 6Ất TỵKhaiChủyCát
1/8/1900Thứ Tưmùng 7Bính NgọBếSâmHung
2/8/1900Thứ Nămmùng 8Đinh MùiKiếnTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/8/1900Thứ Sáumùng 9Mậu ThânTrừQuỷHung
4/8/1900Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuMãnLiễuHung
5/8/1900Chủ Nhật11Canh TuấtBìnhTinhCát
6/8/1900Thứ Hai12Tân HợiĐịnhTrươngCát
7/8/1900Thứ Ba13Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
8/8/1900Thứ Tư14Quý SửuPháChẩnĐại Hung — Thụ Tử
9/8/1900Thứ Năm15Giáp DầnPháGiácHung
10/8/1900Thứ Sáu16Ất MãoNguyCangĐại Hung
11/8/1900Thứ Bảy17Bính ThìnThànhĐêCát
12/8/1900Chủ Nhật18Đinh TỵThuPhòngCát
13/8/1900Thứ Hai19Mậu NgọKhaiTâmBình Hòa
14/8/1900Thứ Ba20Kỷ MùiBếVĩHung
15/8/1900Thứ Tư21Canh ThânKiếnCơHung
16/8/1900Thứ Năm22Tân DậuTrừĐẩuCát
17/8/1900Thứ Sáu23Nhâm TuấtMãnNgưuCát
18/8/1900Thứ Bảy24Quý HợiBìnhNữĐại Cát
19/8/1900Chủ Nhật25Giáp TýĐịnhHưHung
20/8/1900Thứ Hai26Ất SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
21/8/1900Thứ Ba27Bính DầnPháThấtHung
22/8/1900Thứ Tư28Đinh MãoNguyBíchHung
23/8/1900Thứ Năm29Mậu ThìnThànhKhuêCát
24/8/1900Thứ Sáu30Kỷ TỵThuLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.