Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 2180

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 23/7/2180 đến 20/8/2180 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 nhuận âm lịch 2180

31/7/2180Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/2180Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2180Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/8/2180Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2180CátThứ Bảy · 14 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/2180CátThứ Tư · 18 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2180CátThứ Bảy · 21 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/2180CátThứ Hai · 23 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/7/2180Chủ Nhậtmùng 1Bính DầnNguyTinhĐại Hung
24/7/2180Thứ Haimùng 2Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
25/7/2180Thứ Bamùng 3Mậu ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/7/2180Thứ Tưmùng 4Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
27/7/2180Thứ Nămmùng 5Canh NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
28/7/2180Thứ Sáumùng 6Tân MùiKiếnCangĐại Hung
29/7/2180Thứ Bảymùng 7Nhâm ThânTrừĐêHung
30/7/2180Chủ Nhậtmùng 8Quý DậuMãnPhòngCát
31/7/2180Thứ Haimùng 9Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
1/8/2180Thứ Bamùng 10Ất HợiĐịnhVĩCát
2/8/2180Thứ Tư11Bính TýChấpCơHung
3/8/2180Thứ Năm12Đinh SửuPháĐẩuHung
4/8/2180Thứ Sáu13Mậu DầnNguyNgưuĐại Hung
5/8/2180Thứ Bảy14Kỷ MãoThànhNữCát
6/8/2180Chủ Nhật15Canh ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/8/2180Thứ Hai16Tân TỵThuNguyBình Hòa
8/8/2180Thứ Ba17Nhâm NgọKhaiThấtĐại Hung — Thụ Tử
9/8/2180Thứ Tư18Quý MùiBếBíchCát
10/8/2180Thứ Năm19Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
11/8/2180Thứ Sáu20Ất DậuTrừLâuBình Hòa
12/8/2180Thứ Bảy21Bính TuấtMãnVịCát
13/8/2180Chủ Nhật22Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
14/8/2180Thứ Hai23Mậu TýĐịnhTấtCát
15/8/2180Thứ Ba24Kỷ SửuChấpChủyĐại Hung
16/8/2180Thứ Tư25Canh DầnPháSâmHung
17/8/2180Thứ Năm26Tân MãoNguyTỉnhHung
18/8/2180Thứ Sáu27Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/8/2180Thứ Bảy28Quý TỵThuLiễuĐại Cát
20/8/2180Chủ Nhật29Giáp NgọKhaiTinhĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.