Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 1979

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 24/7/1979 đến 22/8/1979 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 nhuận âm lịch 1979

13/8/1979Đại CátThứ Hai · 21 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/7/1979Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1979CátThứ Bảy · 12 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/1979CátThứ Hai · 14 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/1979CátThứ Bảy · 19 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/1979CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/1979CátThứ Ba · mùng 8 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/1979CátThứ Tư · 30 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/1979Thứ Bamùng 1Nhâm ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/7/1979Thứ Tưmùng 2Quý TỵKhaiChẩnĐại Cát
26/7/1979Thứ Nămmùng 3Giáp NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
27/7/1979Thứ Sáumùng 4Ất MùiKiếnCangĐại Hung
28/7/1979Thứ Bảymùng 5Bính ThânTrừĐêHung
29/7/1979Chủ Nhậtmùng 6Đinh DậuMãnPhòngCát
30/7/1979Thứ Haimùng 7Mậu TuấtBìnhTâmBình Hòa
31/7/1979Thứ Bamùng 8Kỷ HợiĐịnhCát
1/8/1979Thứ Tưmùng 9Canh TýChấpHung
2/8/1979Thứ Nămmùng 10Tân SửuPháĐẩuHung
3/8/1979Thứ Sáu11Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
4/8/1979Thứ Bảy12Quý MãoThànhNữCát
5/8/1979Chủ Nhật13Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
6/8/1979Thứ Hai14Ất TỵKhaiNguyCát
7/8/1979Thứ Ba15Bính NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
8/8/1979Thứ Tư16Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa
9/8/1979Thứ Năm17Mậu ThânKiếnKhuêĐại Hung
10/8/1979Thứ Sáu18Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
11/8/1979Thứ Bảy19Canh TuấtMãnVịCát
12/8/1979Chủ Nhật20Tân HợiBìnhMãoBình Hòa
13/8/1979Thứ Hai21Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
14/8/1979Thứ Ba22Quý SửuChấpChủyBình Hòa
15/8/1979Thứ Tư23Giáp DầnPháSâmHung
16/8/1979Thứ Năm24Ất MãoNguyTỉnhHung
17/8/1979Thứ Sáu25Bính ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/8/1979Thứ Bảy26Đinh TỵThuLiễuBình Hòa
19/8/1979Chủ Nhật27Mậu NgọKhaiTinhĐại HungThụ Tử
20/8/1979Thứ Hai28Kỷ MùiBếTrươngHung
21/8/1979Thứ Ba29Canh ThânKiếnDựcĐại Hung
22/8/1979Thứ Tư30Tân DậuTrừChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.