Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2171

Tháng 6 âm lịch năm 2171 (Tân Mùi) kéo dài từ 3/7/2171 đến 1/8/2171 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2171

29/7/2171Đại CátThứ Hai · 27 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/2171Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/2171Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2171Đại CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2171Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2171Đại CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/7/2171CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/7/2171CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2171

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/7/2171Thứ Tưmùng 1Mậu NgọKiếnSâmĐại Hung — Thụ Tử
4/7/2171Thứ Nămmùng 2Kỷ MùiTrừTỉnhCát
5/7/2171Thứ Sáumùng 3Canh ThânMãnQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/7/2171Thứ Bảymùng 4Tân DậuBìnhLiễuCát
7/7/2171Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
8/7/2171Thứ Haimùng 6Quý HợiĐịnhTrươngCát
9/7/2171Thứ Bamùng 7Giáp TýChấpDựcCát
10/7/2171Thứ Tưmùng 8Ất SửuPháChẩnHung
11/7/2171Thứ Nămmùng 9Bính DầnNguyGiácHung
12/7/2171Thứ Sáumùng 10Đinh MãoThànhCangCát
13/7/2171Thứ Bảy11Mậu ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/7/2171Chủ Nhật12Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
15/7/2171Thứ Hai13Canh NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
16/7/2171Thứ Ba14Tân MùiKiếnVĩHung
17/7/2171Thứ Tư15Nhâm ThânTrừCơCát
18/7/2171Thứ Năm16Quý DậuMãnĐẩuCát
19/7/2171Thứ Sáu17Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
20/7/2171Thứ Bảy18Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
21/7/2171Chủ Nhật19Bính TýChấpHưĐại Hung
22/7/2171Thứ Hai20Đinh SửuPháNguyĐại Hung
23/7/2171Thứ Ba21Mậu DầnNguyThấtHung
24/7/2171Thứ Tư22Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
25/7/2171Thứ Năm23Canh ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/7/2171Thứ Sáu24Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
27/7/2171Thứ Bảy25Nhâm NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
28/7/2171Chủ Nhật26Quý MùiKiếnMãoHung
29/7/2171Thứ Hai27Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
30/7/2171Thứ Ba28Ất DậuMãnChủyHung
31/7/2171Thứ Tư29Bính TuấtBìnhSâmĐại Cát
1/8/2171Thứ Năm30Đinh HợiĐịnhTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.