Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 6 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 14/7/2170 đến 11/8/2170 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2170

24/7/2170Đại CátThứ Ba · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/2170Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/2170Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2170Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/2170CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/7/2170CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/2170CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2170CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/7/2170Thứ Bảymùng 1Giáp TýChấpĐêCát
15/7/2170Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuPháPhòngHung
16/7/2170Thứ Haimùng 3Bính DầnNguyTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/7/2170Thứ Bamùng 4Đinh MãoThànhVĩĐại Cát
18/7/2170Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/7/2170Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
20/7/2170Thứ Sáumùng 7Canh NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
21/7/2170Thứ Bảymùng 8Tân MùiKiếnNữHung
22/7/2170Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânTrừHưHung
23/7/2170Thứ Haimùng 10Quý DậuMãnNguyHung
24/7/2170Thứ Ba11Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
25/7/2170Thứ Tư12Ất HợiĐịnhBíchCát
26/7/2170Thứ Năm13Bính TýChấpKhuêĐại Hung
27/7/2170Thứ Sáu14Đinh SửuPháLâuHung
28/7/2170Thứ Bảy15Mậu DầnNguyVịHung
29/7/2170Chủ Nhật16Kỷ MãoThànhMãoCát
30/7/2170Thứ Hai17Canh ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/7/2170Thứ Ba18Tân TỵKhaiChủyCát
1/8/2170Thứ Tư19Nhâm NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
2/8/2170Thứ Năm20Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
3/8/2170Thứ Sáu21Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
4/8/2170Thứ Bảy22Ất DậuMãnLiễuHung
5/8/2170Chủ Nhật23Bính TuấtBìnhTinhCát
6/8/2170Thứ Hai24Đinh HợiĐịnhTrươngCát
7/8/2170Thứ Ba25Mậu TýChấpDựcĐại Hung
8/8/2170Thứ Tư26Kỷ SửuChấpChẩnBình Hòa
9/8/2170Thứ Năm27Canh DầnPháGiácHung
10/8/2170Thứ Sáu28Tân MãoNguyCangĐại Hung
11/8/2170Thứ Bảy29Nhâm ThìnThànhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.