Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2159

Tháng 6 âm lịch năm 2159 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 15/7/2159 đến 12/8/2159 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2159

1/8/2159Đại CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/7/2159Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/2159Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/2159Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2159CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/2159CátThứ Hai · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2159CátThứ Sáu · 13 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/2159CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2159

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/7/2159Chủ Nhậtmùng 1Đinh MãoThànhMãoCát
16/7/2159Thứ Haimùng 2Mậu ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/7/2159Thứ Bamùng 3Kỷ TỵKhaiChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/7/2159Thứ Tưmùng 4Canh NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
19/7/2159Thứ Nămmùng 5Tân MùiKiếnTỉnhBình Hòa
20/7/2159Thứ Sáumùng 6Nhâm ThânTrừQuỷHung
21/7/2159Thứ Bảymùng 7Quý DậuMãnLiễuHung
22/7/2159Chủ Nhậtmùng 8Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
23/7/2159Thứ Haimùng 9Ất HợiĐịnhTrươngCát
24/7/2159Thứ Bamùng 10Bính TýChấpDựcĐại Hung
25/7/2159Thứ Tư11Đinh SửuPháChẩnHung
26/7/2159Thứ Năm12Mậu DầnNguyGiácHung
27/7/2159Thứ Sáu13Kỷ MãoThànhCangCát
28/7/2159Thứ Bảy14Canh ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/7/2159Chủ Nhật15Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
30/7/2159Thứ Hai16Nhâm NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
31/7/2159Thứ Ba17Quý MùiKiếnVĩHung
1/8/2159Thứ Tư18Giáp ThânTrừCơĐại Cát
2/8/2159Thứ Năm19Ất DậuMãnĐẩuCát
3/8/2159Thứ Sáu20Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
4/8/2159Thứ Bảy21Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
5/8/2159Chủ Nhật22Mậu TýChấpHưĐại Hung
6/8/2159Thứ Hai23Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
7/8/2159Thứ Ba24Canh DầnNguyThấtHung
8/8/2159Thứ Tư25Tân MãoNguyBíchHung
9/8/2159Thứ Năm26Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/8/2159Thứ Sáu27Quý TỵThuLâuĐại Cát
11/8/2159Thứ Bảy28Giáp NgọKhaiVịĐại Hung — Thụ Tử
12/8/2159Chủ Nhật29Ất MùiBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.