Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 6 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 17/7/2156 đến 15/8/2156 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2156

6/8/2156Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/7/2156Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/2156Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/2156CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/7/2156CátThứ Ba · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/8/2156CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/2156CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/2156CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/7/2156Thứ Bảymùng 1Giáp DầnNguyVịĐại Cát
18/7/2156Chủ Nhậtmùng 2Ất MãoThànhMãoCát
19/7/2156Thứ Haimùng 3Bính ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/7/2156Thứ Bamùng 4Đinh TỵKhaiChủyCát
21/7/2156Thứ Tưmùng 5Mậu NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
22/7/2156Thứ Nămmùng 6Kỷ MùiKiếnTỉnhBình Hòa
23/7/2156Thứ Sáumùng 7Canh ThânTrừQuỷHung
24/7/2156Thứ Bảymùng 8Tân DậuMãnLiễuHung
25/7/2156Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TuấtBìnhTinhCát
26/7/2156Thứ Haimùng 10Quý HợiĐịnhTrươngCát
27/7/2156Thứ Ba11Giáp TýChấpDựcCát
28/7/2156Thứ Tư12Ất SửuPháChẩnHung
29/7/2156Thứ Năm13Bính DầnNguyGiácHung
30/7/2156Thứ Sáu14Đinh MãoThànhCangCát
31/7/2156Thứ Bảy15Mậu ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/8/2156Chủ Nhật16Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
2/8/2156Thứ Hai17Canh NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
3/8/2156Thứ Ba18Tân MùiKiếnVĩHung
4/8/2156Thứ Tư19Nhâm ThânTrừCơCát
5/8/2156Thứ Năm20Quý DậuMãnĐẩuCát
6/8/2156Thứ Sáu21Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
7/8/2156Thứ Bảy22Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
8/8/2156Chủ Nhật23Bính TýĐịnhHưHung
9/8/2156Thứ Hai24Đinh SửuChấpNguyHung
10/8/2156Thứ Ba25Mậu DầnPháThấtHung
11/8/2156Thứ Tư26Kỷ MãoNguyBíchHung
12/8/2156Thứ Năm27Canh ThìnThànhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/8/2156Thứ Sáu28Tân TỵThuLâuCát
14/8/2156Thứ Bảy29Nhâm NgọKhaiVịĐại Hung — Thụ Tử
15/8/2156Chủ Nhật30Quý MùiBếMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.