Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2135

Tháng 6 âm lịch năm 2135 (Ất Mùi) kéo dài từ 11/7/2135 đến 8/8/2135 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2135

28/7/2135Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/7/2135Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/2135Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/7/2135Đại CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2135Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/2135Đại CátThứ Ba · 23 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2135Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/7/2135CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2135

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/7/2135Thứ Haimùng 1Đinh TỵKhaiNguyCát
12/7/2135Thứ Bamùng 2Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
13/7/2135Thứ Tưmùng 3Kỷ MùiKiếnBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/7/2135Thứ Nămmùng 4Canh ThânTrừKhuêHung
15/7/2135Thứ Sáumùng 5Tân DậuMãnLâuBình Hòa
16/7/2135Thứ Bảymùng 6Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
17/7/2135Chủ Nhậtmùng 7Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
18/7/2135Thứ Haimùng 8Giáp TýChấpTấtĐại Cát
19/7/2135Thứ Bamùng 9Ất SửuPháChủyĐại Hung
20/7/2135Thứ Tưmùng 10Bính DầnNguySâmHung
21/7/2135Thứ Năm11Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
22/7/2135Thứ Sáu12Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2135Thứ Bảy13Kỷ TỵKhaiLiễuCát
24/7/2135Chủ Nhật14Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
25/7/2135Thứ Hai15Tân MùiKiếnTrươngHung
26/7/2135Thứ Ba16Nhâm ThânTrừDựcHung
27/7/2135Thứ Tư17Quý DậuMãnChẩnCát
28/7/2135Thứ Năm18Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
29/7/2135Thứ Sáu19Ất HợiĐịnhCangHung
30/7/2135Thứ Bảy20Bính TýChấpĐêĐại Hung
31/7/2135Chủ Nhật21Đinh SửuPháPhòngHung
1/8/2135Thứ Hai22Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
2/8/2135Thứ Ba23Kỷ MãoThànhĐại Cát
3/8/2135Thứ Tư24Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
4/8/2135Thứ Năm25Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
5/8/2135Thứ Sáu26Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
6/8/2135Thứ Bảy27Quý MùiKiếnNữHung
7/8/2135Chủ Nhật28Giáp ThânTrừĐại Cát
8/8/2135Thứ Hai29Ất DậuMãnNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.