Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 6 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 3/7/2133 đến 31/7/2133 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2133

18/7/2133Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/2133Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2133Đại CátThứ Ba · 12 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/2133CátChủ Nhật · 17 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/2133CátThứ Ba · 26 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/7/2133CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/7/2133CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/7/2133CátThứ Ba · 19 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/7/2133Thứ Sáumùng 1Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
4/7/2133Thứ Bảymùng 2Canh TýPháĐêĐại Hung
5/7/2133Chủ Nhậtmùng 3Tân SửuNguyPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/7/2133Thứ Haimùng 4Nhâm DầnThànhTâmBình Hòa
7/7/2133Thứ Bamùng 5Quý MãoThuCát
8/7/2133Thứ Tưmùng 6Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
9/7/2133Thứ Nămmùng 7Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
10/7/2133Thứ Sáumùng 8Bính NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
11/7/2133Thứ Bảymùng 9Đinh MùiKiếnNữHung
12/7/2133Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThânTrừHung
13/7/2133Thứ Hai11Kỷ DậuMãnNguyHung
14/7/2133Thứ Ba12Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
15/7/2133Thứ Tư13Tân HợiĐịnhBíchCát
16/7/2133Thứ Năm14Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
17/7/2133Thứ Sáu15Quý SửuPháLâuHung
18/7/2133Thứ Bảy16Giáp DầnNguyVịĐại Cát
19/7/2133Chủ Nhật17Ất MãoThànhMãoCát
20/7/2133Thứ Hai18Bính ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/7/2133Thứ Ba19Đinh TỵKhaiChủyCát
22/7/2133Thứ Tư20Mậu NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
23/7/2133Thứ Năm21Kỷ MùiKiếnTỉnhBình Hòa
24/7/2133Thứ Sáu22Canh ThânTrừQuỷHung
25/7/2133Thứ Bảy23Tân DậuMãnLiễuHung
26/7/2133Chủ Nhật24Nhâm TuấtBìnhTinhCát
27/7/2133Thứ Hai25Quý HợiĐịnhTrươngCát
28/7/2133Thứ Ba26Giáp TýChấpDựcCát
29/7/2133Thứ Tư27Ất SửuPháChẩnHung
30/7/2133Thứ Năm28Bính DầnNguyGiácHung
31/7/2133Thứ Sáu29Đinh MãoThànhCangCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.