Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 6 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 16/7/2129 đến 14/8/2129 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2129

28/7/2129Đại CátThứ Năm · 13 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/2129Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/2129CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/2129CátThứ Bảy · 15 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/2129CátThứ Năm · 20 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2129CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2129CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/2129Thứ Bảymùng 1Tân MãoThànhNữCát
17/7/2129Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
18/7/2129Thứ Haimùng 3Quý TỵKhaiNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/7/2129Thứ Bamùng 4Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
20/7/2129Thứ Tưmùng 5Ất MùiKiếnBíchBình Hòa
21/7/2129Thứ Nămmùng 6Bính ThânTrừKhuêHung
22/7/2129Thứ Sáumùng 7Đinh DậuMãnLâuBình Hòa
23/7/2129Thứ Bảymùng 8Mậu TuấtBìnhVịĐại Cát
24/7/2129Chủ Nhậtmùng 9Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
25/7/2129Thứ Haimùng 10Canh TýChấpTấtHung
26/7/2129Thứ Ba11Tân SửuPháChủyĐại Hung
27/7/2129Thứ Tư12Nhâm DầnNguySâmHung
28/7/2129Thứ Năm13Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
29/7/2129Thứ Sáu14Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
30/7/2129Thứ Bảy15Ất TỵKhaiLiễuCát
31/7/2129Chủ Nhật16Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
1/8/2129Thứ Hai17Đinh MùiKiếnTrươngHung
2/8/2129Thứ Ba18Mậu ThânTrừDựcHung
3/8/2129Thứ Tư19Kỷ DậuMãnChẩnCát
4/8/2129Thứ Năm20Canh TuấtBìnhGiácCát
5/8/2129Thứ Sáu21Tân HợiĐịnhCangHung
6/8/2129Thứ Bảy22Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
7/8/2129Chủ Nhật23Quý SửuPháPhòngHung
8/8/2129Thứ Hai24Giáp DầnPháTâmĐại Hung
9/8/2129Thứ Ba25Ất MãoNguyĐại Hung
10/8/2129Thứ Tư26Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
11/8/2129Thứ Năm27Đinh TỵThuĐẩuCát
12/8/2129Thứ Sáu28Mậu NgọKhaiNgưuĐại HungThụ Tử
13/8/2129Thứ Bảy29Kỷ MùiBếNữĐại Hung
14/8/2129Chủ Nhật30Canh ThânKiếnĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.