Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2116

Tháng 6 âm lịch năm 2116 (Bính Tý) kéo dài từ 10/7/2116 đến 7/8/2116 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2116

17/7/2116Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/2116Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2116Đại CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2116Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2116CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2116CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2116CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2116CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2116

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/7/2116Thứ Sáumùng 1Đinh SửuPháLâuHung
11/7/2116Thứ Bảymùng 2Mậu DầnNguyVịHung
12/7/2116Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MãoThànhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/7/2116Thứ Haimùng 4Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
14/7/2116Thứ Bamùng 5Tân TỵKhaiChủyCát
15/7/2116Thứ Tưmùng 6Nhâm NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
16/7/2116Thứ Nămmùng 7Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
17/7/2116Thứ Sáumùng 8Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
18/7/2116Thứ Bảymùng 9Ất DậuMãnLiễuHung
19/7/2116Chủ Nhậtmùng 10Bính TuấtBìnhTinhCát
20/7/2116Thứ Hai11Đinh HợiĐịnhTrươngCát
21/7/2116Thứ Ba12Mậu TýChấpDựcĐại Hung
22/7/2116Thứ Tư13Kỷ SửuPháChẩnHung
23/7/2116Thứ Năm14Canh DầnNguyGiácHung
24/7/2116Thứ Sáu15Tân MãoThànhCangCát
25/7/2116Thứ Bảy16Nhâm ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/7/2116Chủ Nhật17Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
27/7/2116Thứ Hai18Giáp NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
28/7/2116Thứ Ba19Ất MùiKiếnHung
29/7/2116Thứ Tư20Bính ThânTrừCát
30/7/2116Thứ Năm21Đinh DậuMãnĐẩuCát
31/7/2116Thứ Sáu22Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
1/8/2116Thứ Bảy23Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
2/8/2116Chủ Nhật24Canh TýChấpĐại Hung
3/8/2116Thứ Hai25Tân SửuPháNguyĐại Hung
4/8/2116Thứ Ba26Nhâm DầnNguyThấtHung
5/8/2116Thứ Tư27Quý MãoThànhBíchĐại Cát
6/8/2116Thứ Năm28Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/8/2116Thứ Sáu29Ất TỵKhaiLâuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.