Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 6 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 2/7/2114 đến 31/7/2114 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2114

18/7/2114Đại CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/2114Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2114Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/2114Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/2114Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/2114Đại CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2114Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2114CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/7/2114Thứ Haimùng 1Mậu NgọKiếnTâmĐại HungThụ Tử
3/7/2114Thứ Bamùng 2Kỷ MùiTrừBình Hòa
4/7/2114Thứ Tưmùng 3Canh ThânMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/7/2114Thứ Nămmùng 4Tân DậuBìnhĐẩuĐại Cát
6/7/2114Thứ Sáumùng 5Nhâm TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
7/7/2114Thứ Bảymùng 6Quý HợiChấpNữĐại Hung
8/7/2114Chủ Nhậtmùng 7Giáp TýChấpCát
9/7/2114Thứ Haimùng 8Ất SửuPháNguyĐại Hung
10/7/2114Thứ Bamùng 9Bính DầnNguyThấtHung
11/7/2114Thứ Tưmùng 10Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
12/7/2114Thứ Năm11Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2114Thứ Sáu12Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
14/7/2114Thứ Bảy13Canh NgọBếVịĐại HungThụ Tử
15/7/2114Chủ Nhật14Tân MùiKiếnMãoHung
16/7/2114Thứ Hai15Nhâm ThânTrừTấtCát
17/7/2114Thứ Ba16Quý DậuMãnChủyHung
18/7/2114Thứ Tư17Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
19/7/2114Thứ Năm18Ất HợiĐịnhTỉnhCát
20/7/2114Thứ Sáu19Bính TýChấpQuỷĐại Hung
21/7/2114Thứ Bảy20Đinh SửuPháLiễuĐại Hung
22/7/2114Chủ Nhật21Mậu DầnNguyTinhĐại Hung
23/7/2114Thứ Hai22Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
24/7/2114Thứ Ba23Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2114Thứ Tư24Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
26/7/2114Thứ Năm25Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
27/7/2114Thứ Sáu26Quý MùiKiếnCangĐại Hung
28/7/2114Thứ Bảy27Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
29/7/2114Chủ Nhật28Ất DậuMãnPhòngCát
30/7/2114Thứ Hai29Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
31/7/2114Thứ Ba30Đinh HợiĐịnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.