Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 6 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 24/6/2093 đến 22/7/2093 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2093

7/7/2093Đại CátThứ Ba · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/7/2093Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/2093Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2093Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2093CátChủ Nhật · 19 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2093CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/6/2093CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2093CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/6/2093Thứ Tưmùng 1Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
25/6/2093Thứ Nămmùng 2Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
26/6/2093Thứ Sáumùng 3Quý HợiChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/2093Thứ Bảymùng 4Giáp TýPháĐêĐại Hung
28/6/2093Chủ Nhậtmùng 5Ất SửuNguyPhòngHung
29/6/2093Thứ Haimùng 6Bính DầnThànhTâmĐại Cát
30/6/2093Thứ Bamùng 7Đinh MãoThuCát
1/7/2093Thứ Tưmùng 8Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
2/7/2093Thứ Nămmùng 9Kỷ TỵBếĐẩuHung
3/7/2093Thứ Sáumùng 10Canh NgọKiếnNgưuĐại HungThụ Tử
4/7/2093Thứ Bảy11Tân MùiTrừNữHung
5/7/2093Chủ Nhật12Nhâm ThânMãnHung
6/7/2093Thứ Hai13Quý DậuBìnhNguyCát
7/7/2093Thứ Ba14Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
8/7/2093Thứ Tư15Ất HợiĐịnhBíchCát
9/7/2093Thứ Năm16Bính TýChấpKhuêĐại Hung
10/7/2093Thứ Sáu17Đinh SửuPháLâuHung
11/7/2093Thứ Bảy18Mậu DầnNguyVịHung
12/7/2093Chủ Nhật19Kỷ MãoThànhMãoCát
13/7/2093Thứ Hai20Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
14/7/2093Thứ Ba21Tân TỵKhaiChủyCát
15/7/2093Thứ Tư22Nhâm NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
16/7/2093Thứ Năm23Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
17/7/2093Thứ Sáu24Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
18/7/2093Thứ Bảy25Ất DậuMãnLiễuHung
19/7/2093Chủ Nhật26Bính TuấtBìnhTinhCát
20/7/2093Thứ Hai27Đinh HợiĐịnhTrươngCát
21/7/2093Thứ Ba28Mậu TýChấpDựcĐại Hung
22/7/2093Thứ Tư29Kỷ SửuPháChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.