Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 6 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 15/7/2083 đến 12/8/2083 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2083

29/7/2083Đại CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/8/2083Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2083Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/2083CátThứ Hai · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2083CátThứ Bảy · 17 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2083CátThứ Năm · 22 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/2083CátThứ Năm · 29 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/2083CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/7/2083Thứ Nămmùng 1Kỷ SửuPháĐẩuHung
16/7/2083Thứ Sáumùng 2Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
17/7/2083Thứ Bảymùng 3Tân MãoThànhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/7/2083Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2083Thứ Haimùng 5Quý TỵKhaiNguyCát
20/7/2083Thứ Bamùng 6Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
21/7/2083Thứ Tưmùng 7Ất MùiKiếnBíchBình Hòa
22/7/2083Thứ Nămmùng 8Bính ThânTrừKhuêHung
23/7/2083Thứ Sáumùng 9Đinh DậuMãnLâuBình Hòa
24/7/2083Thứ Bảymùng 10Mậu TuấtBìnhVịĐại Cát
25/7/2083Chủ Nhật11Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
26/7/2083Thứ Hai12Canh TýChấpTấtHung
27/7/2083Thứ Ba13Tân SửuPháChủyĐại Hung
28/7/2083Thứ Tư14Nhâm DầnNguySâmHung
29/7/2083Thứ Năm15Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
30/7/2083Thứ Sáu16Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
31/7/2083Thứ Bảy17Ất TỵKhaiLiễuCát
1/8/2083Chủ Nhật18Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
2/8/2083Thứ Hai19Đinh MùiKiếnTrươngHung
3/8/2083Thứ Ba20Mậu ThânTrừDựcHung
4/8/2083Thứ Tư21Kỷ DậuMãnChẩnCát
5/8/2083Thứ Năm22Canh TuấtBìnhGiácCát
6/8/2083Thứ Sáu23Tân HợiĐịnhCangHung
7/8/2083Thứ Bảy24Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
8/8/2083Chủ Nhật25Quý SửuChấpPhòngĐại Cát
9/8/2083Thứ Hai26Giáp DầnPháTâmĐại Hung
10/8/2083Thứ Ba27Ất MãoNguyĐại Hung
11/8/2083Thứ Tư28Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
12/8/2083Thứ Năm29Đinh TỵThuĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.