Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2076

Tháng 6 âm lịch năm 2076 (Bính Thân) kéo dài từ 1/7/2076 đến 30/7/2076 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2076

16/7/2076Đại CátThứ Năm · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/2076Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2076Đại CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/2076Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/2076CátChủ Nhật · 26 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/7/2076CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2076CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/7/2076CátChủ Nhật · 12 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2076

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/7/2076Thứ Tưmùng 1Kỷ HợiChấpBíchHung
2/7/2076Thứ Nămmùng 2Canh TýPháKhuêĐại Hung
3/7/2076Thứ Sáumùng 3Tân SửuNguyLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/7/2076Thứ Bảymùng 4Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
5/7/2076Chủ Nhậtmùng 5Quý MãoThuMãoBình Hòa
6/7/2076Thứ Haimùng 6Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2076Thứ Bamùng 7Ất TỵKhaiChủyCát
8/7/2076Thứ Tưmùng 8Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
9/7/2076Thứ Nămmùng 9Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
10/7/2076Thứ Sáumùng 10Mậu ThânTrừQuỷHung
11/7/2076Thứ Bảy11Kỷ DậuMãnLiễuHung
12/7/2076Chủ Nhật12Canh TuấtBìnhTinhCát
13/7/2076Thứ Hai13Tân HợiĐịnhTrươngCát
14/7/2076Thứ Ba14Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
15/7/2076Thứ Tư15Quý SửuPháChẩnHung
16/7/2076Thứ Năm16Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
17/7/2076Thứ Sáu17Ất MãoThànhCangCát
18/7/2076Thứ Bảy18Bính ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2076Chủ Nhật19Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
20/7/2076Thứ Hai20Mậu NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
21/7/2076Thứ Ba21Kỷ MùiKiếnHung
22/7/2076Thứ Tư22Canh ThânTrừCát
23/7/2076Thứ Năm23Tân DậuMãnĐẩuCát
24/7/2076Thứ Sáu24Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa
25/7/2076Thứ Bảy25Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
26/7/2076Chủ Nhật26Giáp TýChấpCát
27/7/2076Thứ Hai27Ất SửuPháNguyĐại Hung
28/7/2076Thứ Ba28Bính DầnNguyThấtHung
29/7/2076Thứ Tư29Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
30/7/2076Thứ Năm30Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.