Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2073

Tháng 6 âm lịch năm 2073 (Quý Tỵ) kéo dài từ 5/7/2073 đến 3/8/2073 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2073

1/8/2073Đại CátThứ Ba · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/7/2073Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/2073Đại CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2073CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2073CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2073CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/2073CátChủ Nhật · 12 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/7/2073CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2073

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/7/2073Thứ Tưmùng 1Đinh HợiChấpBíchHung
6/7/2073Thứ Nămmùng 2Mậu TýPháKhuêĐại Hung
7/7/2073Thứ Sáumùng 3Kỷ SửuPháLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/7/2073Thứ Bảymùng 4Canh DầnNguyVịHung
9/7/2073Chủ Nhậtmùng 5Tân MãoThànhMãoCát
10/7/2073Thứ Haimùng 6Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/7/2073Thứ Bamùng 7Quý TỵKhaiChủyCát
12/7/2073Thứ Tưmùng 8Giáp NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
13/7/2073Thứ Nămmùng 9Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
14/7/2073Thứ Sáumùng 10Bính ThânTrừQuỷHung
15/7/2073Thứ Bảy11Đinh DậuMãnLiễuHung
16/7/2073Chủ Nhật12Mậu TuấtBìnhTinhCát
17/7/2073Thứ Hai13Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
18/7/2073Thứ Ba14Canh TýChấpDựcĐại Hung
19/7/2073Thứ Tư15Tân SửuPháChẩnHung
20/7/2073Thứ Năm16Nhâm DầnNguyGiácHung
21/7/2073Thứ Sáu17Quý MãoThànhCangCát
22/7/2073Thứ Bảy18Giáp ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2073Chủ Nhật19Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
24/7/2073Thứ Hai20Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
25/7/2073Thứ Ba21Đinh MùiKiếnHung
26/7/2073Thứ Tư22Mậu ThânTrừCát
27/7/2073Thứ Năm23Kỷ DậuMãnĐẩuCát
28/7/2073Thứ Sáu24Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
29/7/2073Thứ Bảy25Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
30/7/2073Chủ Nhật26Nhâm TýChấpĐại Hung
31/7/2073Thứ Hai27Quý SửuPháNguyĐại Hung
1/8/2073Thứ Ba28Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
2/8/2073Thứ Tư29Ất MãoThànhBíchĐại Cát
3/8/2073Thứ Năm30Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.