Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 6 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 22/7/2066 đến 20/8/2066 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2066

29/7/2066Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/7/2066Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/2066Đại CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2066Đại CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/8/2066CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2066CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2066CátThứ Ba · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/2066CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/7/2066Thứ Nămmùng 1Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
23/7/2066Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/7/2066Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵKhaiLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/7/2066Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
26/7/2066Thứ Haimùng 5Tân MùiKiếnTrươngHung
27/7/2066Thứ Bamùng 6Nhâm ThânTrừDựcHung
28/7/2066Thứ Tưmùng 7Quý DậuMãnChẩnCát
29/7/2066Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
30/7/2066Thứ Sáumùng 9Ất HợiĐịnhCangHung
31/7/2066Thứ Bảymùng 10Bính TýChấpĐêĐại Hung
1/8/2066Chủ Nhật11Đinh SửuPháPhòngHung
2/8/2066Thứ Hai12Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
3/8/2066Thứ Ba13Kỷ MãoThànhĐại Cát
4/8/2066Thứ Tư14Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
5/8/2066Thứ Năm15Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
6/8/2066Thứ Sáu16Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
7/8/2066Thứ Bảy17Quý MùiKiếnNữHung
8/8/2066Chủ Nhật18Giáp ThânKiếnĐại Hung
9/8/2066Thứ Hai19Ất DậuTrừNguyHung
10/8/2066Thứ Ba20Bính TuấtMãnThấtCát
11/8/2066Thứ Tư21Đinh HợiBìnhBíchCát
12/8/2066Thứ Năm22Mậu TýĐịnhKhuêHung
13/8/2066Thứ Sáu23Kỷ SửuChấpLâuBình Hòa
14/8/2066Thứ Bảy24Canh DầnPháVịHung
15/8/2066Chủ Nhật25Tân MãoNguyMãoĐại Hung
16/8/2066Thứ Hai26Nhâm ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/8/2066Thứ Ba27Quý TỵThuChủyCát
18/8/2066Thứ Tư28Giáp NgọKhaiSâmĐại HungThụ Tử
19/8/2066Thứ Năm29Ất MùiBếTỉnhHung
20/8/2066Thứ Sáu30Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.