Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2062

Tháng 6 âm lịch năm 2062 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 7/7/2062 đến 4/8/2062 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2062

19/7/2062Đại CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/2062Đại CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2062Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/2062Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/7/2062Đại CátThứ Hai · 25 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2062Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/7/2062CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2062CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2062

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/7/2062Thứ Sáumùng 1Tân MãoThuCangHung
8/7/2062Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/7/2062Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵKhaiPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/7/2062Thứ Haimùng 4Giáp NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
11/7/2062Thứ Bamùng 5Ất MùiKiếnHung
12/7/2062Thứ Tưmùng 6Bính ThânTrừCát
13/7/2062Thứ Nămmùng 7Đinh DậuMãnĐẩuCát
14/7/2062Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
15/7/2062Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
16/7/2062Chủ Nhậtmùng 10Canh TýChấpĐại Hung
17/7/2062Thứ Hai11Tân SửuPháNguyĐại Hung
18/7/2062Thứ Ba12Nhâm DầnNguyThấtHung
19/7/2062Thứ Tư13Quý MãoThànhBíchĐại Cát
20/7/2062Thứ Năm14Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/7/2062Thứ Sáu15Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
22/7/2062Thứ Bảy16Bính NgọBếVịĐại HungThụ Tử
23/7/2062Chủ Nhật17Đinh MùiKiếnMãoHung
24/7/2062Thứ Hai18Mậu ThânTrừTấtCát
25/7/2062Thứ Ba19Kỷ DậuMãnChủyHung
26/7/2062Thứ Tư20Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
27/7/2062Thứ Năm21Tân HợiĐịnhTỉnhCát
28/7/2062Thứ Sáu22Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
29/7/2062Thứ Bảy23Quý SửuPháLiễuĐại Hung
30/7/2062Chủ Nhật24Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
31/7/2062Thứ Hai25Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
1/8/2062Thứ Ba26Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/8/2062Thứ Tư27Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
3/8/2062Thứ Năm28Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
4/8/2062Thứ Sáu29Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.