Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2057

Tháng 6 âm lịch năm 2057 (Đinh Sửu) kéo dài từ 2/7/2057 đến 30/7/2057 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2057

16/7/2057Đại CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/2057Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2057Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/2057Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/2057Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/7/2057CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/7/2057CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/2057CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2057

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/7/2057Thứ Haimùng 1Canh ThânMãnTấtCát
3/7/2057Thứ Bamùng 2Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
4/7/2057Thứ Tưmùng 3Nhâm TuấtĐịnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/7/2057Thứ Nămmùng 4Quý HợiChấpTỉnhHung
6/7/2057Thứ Sáumùng 5Giáp TýPháQuỷĐại Hung
7/7/2057Thứ Bảymùng 6Ất SửuPháLiễuĐại Hung
8/7/2057Chủ Nhậtmùng 7Bính DầnNguyTinhĐại Hung
9/7/2057Thứ Haimùng 8Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
10/7/2057Thứ Bamùng 9Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/7/2057Thứ Tưmùng 10Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
12/7/2057Thứ Năm11Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
13/7/2057Thứ Sáu12Tân MùiKiếnCangĐại Hung
14/7/2057Thứ Bảy13Nhâm ThânTrừĐêHung
15/7/2057Chủ Nhật14Quý DậuMãnPhòngCát
16/7/2057Thứ Hai15Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
17/7/2057Thứ Ba16Ất HợiĐịnhCát
18/7/2057Thứ Tư17Bính TýChấpHung
19/7/2057Thứ Năm18Đinh SửuPháĐẩuHung
20/7/2057Thứ Sáu19Mậu DầnNguyNgưuĐại Hung
21/7/2057Thứ Bảy20Kỷ MãoThànhNữCát
22/7/2057Chủ Nhật21Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2057Thứ Hai22Tân TỵKhaiNguyCát
24/7/2057Thứ Ba23Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
25/7/2057Thứ Tư24Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
26/7/2057Thứ Năm25Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
27/7/2057Thứ Sáu26Ất DậuMãnLâuBình Hòa
28/7/2057Thứ Bảy27Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
29/7/2057Chủ Nhật28Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
30/7/2057Thứ Hai29Mậu TýChấpTấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.