Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2052

Tháng 6 âm lịch năm 2052 (Nhâm Thân) kéo dài từ 27/6/2052 đến 25/7/2052 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2052

11/7/2052Đại CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/2052Đại CátThứ Năm · 29 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/2052Đại CátThứ Ba · 27 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/2052CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2052CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/2052CátThứ Bảy · 17 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/2052CátThứ Năm · 22 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/7/2052CátThứ Hai · 26 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2052

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/6/2052Thứ Nămmùng 1Kỷ SửuNguyĐẩuHung
28/6/2052Thứ Sáumùng 2Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
29/6/2052Thứ Bảymùng 3Tân MãoThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/6/2052Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2052Thứ Haimùng 5Quý TỵBếNguyĐại Hung
2/7/2052Thứ Bamùng 6Giáp NgọKiếnThấtĐại HungThụ Tử
3/7/2052Thứ Tưmùng 7Ất MùiTrừBíchCát
4/7/2052Thứ Nămmùng 8Bính ThânMãnKhuêCát
5/7/2052Thứ Sáumùng 9Đinh DậuBìnhLâuCát
6/7/2052Thứ Bảymùng 10Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
7/7/2052Chủ Nhật11Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
8/7/2052Thứ Hai12Canh TýChấpTấtHung
9/7/2052Thứ Ba13Tân SửuPháChủyĐại Hung
10/7/2052Thứ Tư14Nhâm DầnNguySâmHung
11/7/2052Thứ Năm15Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
12/7/2052Thứ Sáu16Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2052Thứ Bảy17Ất TỵKhaiLiễuCát
14/7/2052Chủ Nhật18Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
15/7/2052Thứ Hai19Đinh MùiKiếnTrươngHung
16/7/2052Thứ Ba20Mậu ThânTrừDựcHung
17/7/2052Thứ Tư21Kỷ DậuMãnChẩnCát
18/7/2052Thứ Năm22Canh TuấtBìnhGiácCát
19/7/2052Thứ Sáu23Tân HợiĐịnhCangHung
20/7/2052Thứ Bảy24Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
21/7/2052Chủ Nhật25Quý SửuPháPhòngHung
22/7/2052Thứ Hai26Giáp DầnNguyTâmCát
23/7/2052Thứ Ba27Ất MãoThànhĐại Cát
24/7/2052Thứ Tư28Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2052Thứ Năm29Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.