Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2041

Tháng 6 âm lịch năm 2041 (Tân Dậu) kéo dài từ 28/6/2041 đến 27/7/2041 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2041

20/7/2041Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2041Đại CátThứ Năm · 14 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/2041Đại CátThứ Ba · 12 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2041Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2041Đại CátThứ Ba · 19 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/7/2041CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/7/2041CátChủ Nhật · 24 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/2041CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2041

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/6/2041Thứ Sáumùng 1Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
29/6/2041Thứ Bảymùng 2Quý TỵBếLiễuĐại Hung
30/6/2041Chủ Nhậtmùng 3Giáp NgọKiếnTinhĐại HungThụ Tử
1/7/2041Thứ Haimùng 4Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
2/7/2041Thứ Bamùng 5Bính ThânMãnDựcCát
3/7/2041Thứ Tưmùng 6Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
4/7/2041Thứ Nămmùng 7Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
5/7/2041Thứ Sáumùng 8Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
6/7/2041Thứ Bảymùng 9Canh TýPháĐêĐại Hung
7/7/2041Chủ Nhậtmùng 10Tân SửuPháPhòngHung
8/7/2041Thứ Hai11Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung
9/7/2041Thứ Ba12Quý MãoThànhĐại Cát
10/7/2041Thứ Tư13Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
11/7/2041Thứ Năm14Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
12/7/2041Thứ Sáu15Bính NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
13/7/2041Thứ Bảy16Đinh MùiKiếnNữHung
14/7/2041Chủ Nhật17Mậu ThânTrừHung
15/7/2041Thứ Hai18Kỷ DậuMãnNguyHung
16/7/2041Thứ Ba19Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
17/7/2041Thứ Tư20Tân HợiĐịnhBíchCát
18/7/2041Thứ Năm21Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
19/7/2041Thứ Sáu22Quý SửuPháLâuHung
20/7/2041Thứ Bảy23Giáp DầnNguyVịĐại Cát
21/7/2041Chủ Nhật24Ất MãoThànhMãoCát
22/7/2041Thứ Hai25Bính ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2041Thứ Ba26Đinh TỵKhaiChủyCát
24/7/2041Thứ Tư27Mậu NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
25/7/2041Thứ Năm28Kỷ MùiKiếnTỉnhBình Hòa
26/7/2041Thứ Sáu29Canh ThânTrừQuỷHung
27/7/2041Thứ Bảy30Tân DậuMãnLiễuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.