Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 6 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 21/7/2039 đến 19/8/2039 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2039

3/8/2039Đại CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/2039Đại CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2039Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2039Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/2039Đại CátThứ Hai · 12 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/8/2039Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/7/2039Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/2039CátThứ Hai · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/2039Thứ Nămmùng 1Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/7/2039Thứ Sáumùng 2Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
23/7/2039Thứ Bảymùng 3Bính NgọBếVịĐại HungThụ Tử
24/7/2039Chủ Nhậtmùng 4Đinh MùiKiếnMãoHung
25/7/2039Thứ Haimùng 5Mậu ThânTrừTấtCát
26/7/2039Thứ Bamùng 6Kỷ DậuMãnChủyHung
27/7/2039Thứ Tưmùng 7Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
28/7/2039Thứ Nămmùng 8Tân HợiĐịnhTỉnhCát
29/7/2039Thứ Sáumùng 9Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
30/7/2039Thứ Bảymùng 10Quý SửuPháLiễuĐại Hung
31/7/2039Chủ Nhật11Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
1/8/2039Thứ Hai12Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
2/8/2039Thứ Ba13Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
3/8/2039Thứ Tư14Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
4/8/2039Thứ Năm15Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
5/8/2039Thứ Sáu16Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung
6/8/2039Thứ Bảy17Canh ThânTrừĐêHung
7/8/2039Chủ Nhật18Tân DậuMãnPhòngCát
8/8/2039Thứ Hai19Nhâm TuấtMãnTâmCát
9/8/2039Thứ Ba20Quý HợiBìnhĐại Cát
10/8/2039Thứ Tư21Giáp TýĐịnhCát
11/8/2039Thứ Năm22Ất SửuChấpĐẩuBình Hòa
12/8/2039Thứ Sáu23Bính DầnPháNgưuĐại Hung
13/8/2039Thứ Bảy24Đinh MãoNguyNữĐại Hung
14/8/2039Chủ Nhật25Mậu ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
15/8/2039Thứ Hai26Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
16/8/2039Thứ Ba27Canh NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử
17/8/2039Thứ Tư28Tân MùiBếBíchHung
18/8/2039Thứ Năm29Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
19/8/2039Thứ Sáu30Quý DậuTrừLâuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.