Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2035

Tháng 6 âm lịch năm 2035 (Ất Mão) kéo dài từ 5/7/2035 đến 3/8/2035 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2035

12/7/2035Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/7/2035Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/2035Đại CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2035Đại CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/2035Đại CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/2035CátChủ Nhật · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2035CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/2035CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2035

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/7/2035Thứ Nămmùng 1Đinh MãoThuTỉnhCát
6/7/2035Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2035Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵBếLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/7/2035Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
9/7/2035Thứ Haimùng 5Tân MùiKiếnTrươngHung
10/7/2035Thứ Bamùng 6Nhâm ThânTrừDựcHung
11/7/2035Thứ Tưmùng 7Quý DậuMãnChẩnCát
12/7/2035Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
13/7/2035Thứ Sáumùng 9Ất HợiĐịnhCangHung
14/7/2035Thứ Bảymùng 10Bính TýChấpĐêĐại Hung
15/7/2035Chủ Nhật11Đinh SửuPháPhòngHung
16/7/2035Thứ Hai12Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
17/7/2035Thứ Ba13Kỷ MãoThànhĐại Cát
18/7/2035Thứ Tư14Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2035Thứ Năm15Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
20/7/2035Thứ Sáu16Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
21/7/2035Thứ Bảy17Quý MùiKiếnNữHung
22/7/2035Chủ Nhật18Giáp ThânTrừĐại Cát
23/7/2035Thứ Hai19Ất DậuMãnNguyHung
24/7/2035Thứ Ba20Bính TuấtBìnhThấtĐại Cát
25/7/2035Thứ Tư21Đinh HợiĐịnhBíchCát
26/7/2035Thứ Năm22Mậu TýChấpKhuêĐại Hung
27/7/2035Thứ Sáu23Kỷ SửuPháLâuHung
28/7/2035Thứ Bảy24Canh DầnNguyVịHung
29/7/2035Chủ Nhật25Tân MãoThànhMãoCát
30/7/2035Thứ Hai26Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
31/7/2035Thứ Ba27Quý TỵKhaiChủyCát
1/8/2035Thứ Tư28Giáp NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
2/8/2035Thứ Năm29Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
3/8/2035Thứ Sáu30Bính ThânTrừQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.