Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 6 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 16/7/2034 đến 13/8/2034 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2034

17/7/2034Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/2034Đại CátThứ Năm · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/8/2034Đại CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2034Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/7/2034CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/2034CátThứ Hai · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2034CátThứ Bảy · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/2034CátThứ Năm · 26 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/2034Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuMãnPhòngCát
17/7/2034Thứ Haimùng 2Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
18/7/2034Thứ Bamùng 3Ất HợiĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/7/2034Thứ Tưmùng 4Bính TýChấpHung
20/7/2034Thứ Nămmùng 5Đinh SửuPháĐẩuHung
21/7/2034Thứ Sáumùng 6Mậu DầnNguyNgưuĐại Hung
22/7/2034Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoThànhNữCát
23/7/2034Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
24/7/2034Thứ Haimùng 9Tân TỵKhaiNguyCát
25/7/2034Thứ Bamùng 10Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
26/7/2034Thứ Tư11Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
27/7/2034Thứ Năm12Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
28/7/2034Thứ Sáu13Ất DậuMãnLâuBình Hòa
29/7/2034Thứ Bảy14Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
30/7/2034Chủ Nhật15Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
31/7/2034Thứ Hai16Mậu TýChấpTấtHung
1/8/2034Thứ Ba17Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
2/8/2034Thứ Tư18Canh DầnNguySâmHung
3/8/2034Thứ Năm19Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
4/8/2034Thứ Sáu20Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/8/2034Thứ Bảy21Quý TỵKhaiLiễuCát
6/8/2034Chủ Nhật22Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
7/8/2034Thứ Hai23Ất MùiKiếnTrươngHung
8/8/2034Thứ Ba24Bính ThânKiếnDựcĐại Hung
9/8/2034Thứ Tư25Đinh DậuTrừChẩnCát
10/8/2034Thứ Năm26Mậu TuấtMãnGiácCát
11/8/2034Thứ Sáu27Kỷ HợiBìnhCangHung
12/8/2034Thứ Bảy28Canh TýĐịnhĐêHung
13/8/2034Chủ Nhật29Tân SửuChấpPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.