Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2014

Tháng 6 âm lịch năm 2014 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 27/6/2014 đến 26/7/2014 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2014

12/7/2014Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/2014Đại CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2014Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/6/2014CátThứ Hai · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/2014CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/7/2014CátThứ Hai · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/2014CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2014CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2014

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/6/2014Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
28/6/2014Thứ Bảymùng 2Canh NgọKiếnVịĐại HungThụ Tử
29/6/2014Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiTrừMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/6/2014Thứ Haimùng 4Nhâm ThânMãnTấtCát
1/7/2014Thứ Bamùng 5Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
2/7/2014Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
3/7/2014Thứ Nămmùng 7Ất HợiChấpTỉnhHung
4/7/2014Thứ Sáumùng 8Bính TýPháQuỷBình Hòa
5/7/2014Thứ Bảymùng 9Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
6/7/2014Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnThànhTinhCát
7/7/2014Thứ Hai11Kỷ MãoThuTrươngCát
8/7/2014Thứ Ba12Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/7/2014Thứ Tư13Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
10/7/2014Thứ Năm14Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
11/7/2014Thứ Sáu15Quý MùiKiếnCangĐại Hung
12/7/2014Thứ Bảy16Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
13/7/2014Chủ Nhật17Ất DậuMãnPhòngCát
14/7/2014Thứ Hai18Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
15/7/2014Thứ Ba19Đinh HợiĐịnhCát
16/7/2014Thứ Tư20Mậu TýChấpHung
17/7/2014Thứ Năm21Kỷ SửuPháĐẩuHung
18/7/2014Thứ Sáu22Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
19/7/2014Thứ Bảy23Tân MãoThànhNữCát
20/7/2014Chủ Nhật24Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
21/7/2014Thứ Hai25Quý TỵKhaiNguyCát
22/7/2014Thứ Ba26Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
23/7/2014Thứ Tư27Ất MùiKiếnBíchBình Hòa
24/7/2014Thứ Năm28Bính ThânTrừKhuêHung
25/7/2014Thứ Sáu29Đinh DậuMãnLâuBình Hòa
26/7/2014Thứ Bảy30Mậu TuấtBìnhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.