Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2013

Tháng 6 âm lịch năm 2013 (Quý Tỵ) kéo dài từ 8/7/2013 đến 6/8/2013 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2013

17/7/2013Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2013Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2013Đại CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2013Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2013Đại CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/2013Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/2013CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/2013CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2013

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/7/2013Thứ Haimùng 1Ất HợiĐịnhTrươngCát
9/7/2013Thứ Bamùng 2Bính TýChấpDựcĐại Hung
10/7/2013Thứ Tưmùng 3Đinh SửuPháChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/7/2013Thứ Nămmùng 4Mậu DầnNguyGiácHung
12/7/2013Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoThànhCangCát
13/7/2013Thứ Bảymùng 6Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
14/7/2013Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
15/7/2013Thứ Haimùng 8Nhâm NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
16/7/2013Thứ Bamùng 9Quý MùiKiếnHung
17/7/2013Thứ Tưmùng 10Giáp ThânTrừĐại Cát
18/7/2013Thứ Năm11Ất DậuMãnĐẩuCát
19/7/2013Thứ Sáu12Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
20/7/2013Thứ Bảy13Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
21/7/2013Chủ Nhật14Mậu TýChấpĐại Hung
22/7/2013Thứ Hai15Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
23/7/2013Thứ Ba16Canh DầnNguyThấtHung
24/7/2013Thứ Tư17Tân MãoThànhBíchĐại Cát
25/7/2013Thứ Năm18Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
26/7/2013Thứ Sáu19Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
27/7/2013Thứ Bảy20Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
28/7/2013Chủ Nhật21Ất MùiKiếnMãoHung
29/7/2013Thứ Hai22Bính ThânTrừTấtCát
30/7/2013Thứ Ba23Đinh DậuMãnChủyHung
31/7/2013Thứ Tư24Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
1/8/2013Thứ Năm25Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
2/8/2013Thứ Sáu26Canh TýChấpQuỷĐại Hung
3/8/2013Thứ Bảy27Tân SửuPháLiễuĐại Hung
4/8/2013Chủ Nhật28Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
5/8/2013Thứ Hai29Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
6/8/2013Thứ Ba30Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.