Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2008

Tháng 6 âm lịch năm 2008 (Mậu Tý) kéo dài từ 3/7/2008 đến 31/7/2008 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2008

23/7/2008Đại CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/7/2008Đại CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/2008Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2008Đại CátThứ Hai · 12 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2008Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/2008CátThứ Hai · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/2008CátThứ Bảy · 24 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/2008CátThứ Hai · 26 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2008

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/7/2008Thứ Nămmùng 1Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2008Thứ Sáumùng 2Ất TỵBếLâuĐại Hung
5/7/2008Thứ Bảymùng 3Bính NgọKiếnVịĐại HungThụ Tử
6/7/2008Chủ Nhậtmùng 4Đinh MùiTrừMãoHung
7/7/2008Thứ Haimùng 5Mậu ThânMãnTấtCát
8/7/2008Thứ Bamùng 6Kỷ DậuMãnChủyHung
9/7/2008Thứ Tưmùng 7Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
10/7/2008Thứ Nămmùng 8Tân HợiĐịnhTỉnhCát
11/7/2008Thứ Sáumùng 9Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
12/7/2008Thứ Bảymùng 10Quý SửuPháLiễuĐại Hung
13/7/2008Chủ Nhật11Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
14/7/2008Thứ Hai12Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
15/7/2008Thứ Ba13Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2008Thứ Tư14Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
17/7/2008Thứ Năm15Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
18/7/2008Thứ Sáu16Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung
19/7/2008Thứ Bảy17Canh ThânTrừĐêHung
20/7/2008Chủ Nhật18Tân DậuMãnPhòngCát
21/7/2008Thứ Hai19Nhâm TuấtBìnhTâmBình Hòa
22/7/2008Thứ Ba20Quý HợiĐịnhCát
23/7/2008Thứ Tư21Giáp TýChấpĐại Cát
24/7/2008Thứ Năm22Ất SửuPháĐẩuHung
25/7/2008Thứ Sáu23Bính DầnNguyNgưuĐại Hung
26/7/2008Thứ Bảy24Đinh MãoThànhNữCát
27/7/2008Chủ Nhật25Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
28/7/2008Thứ Hai26Kỷ TỵKhaiNguyCát
29/7/2008Thứ Ba27Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
30/7/2008Thứ Tư28Tân MùiKiếnBíchBình Hòa
31/7/2008Thứ Năm29Nhâm ThânTrừKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.