Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 6 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 22/7/1990 đến 19/8/1990 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1990

25/7/1990Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/8/1990Đại CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1990Đại CátThứ Tư · 25 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/7/1990Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/1990Đại CátThứ Hai · 16 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/8/1990Đại CátThứ Năm · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/1990Đại CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/1990CátThứ Hai · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/7/1990Chủ Nhậtmùng 1Mậu TýChấpĐại Hung
23/7/1990Thứ Haimùng 2Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
24/7/1990Thứ Bamùng 3Canh DầnNguyThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/7/1990Thứ Tưmùng 4Tân MãoThànhBíchĐại Cát
26/7/1990Thứ Nămmùng 5Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
27/7/1990Thứ Sáumùng 6Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
28/7/1990Thứ Bảymùng 7Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
29/7/1990Chủ Nhậtmùng 8Ất MùiKiếnMãoHung
30/7/1990Thứ Haimùng 9Bính ThânTrừTấtCát
31/7/1990Thứ Bamùng 10Đinh DậuMãnChủyHung
1/8/1990Thứ Tư11Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
2/8/1990Thứ Năm12Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
3/8/1990Thứ Sáu13Canh TýChấpQuỷĐại Hung
4/8/1990Thứ Bảy14Tân SửuPháLiễuĐại Hung
5/8/1990Chủ Nhật15Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
6/8/1990Thứ Hai16Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
7/8/1990Thứ Ba17Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/8/1990Thứ Tư18Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
9/8/1990Thứ Năm19Bính NgọKhaiGiácĐại HungThụ Tử
10/8/1990Thứ Sáu20Đinh MùiBếCangĐại Hung
11/8/1990Thứ Bảy21Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
12/8/1990Chủ Nhật22Kỷ DậuTrừPhòngCát
13/8/1990Thứ Hai23Canh TuấtMãnTâmHung
14/8/1990Thứ Ba24Tân HợiBìnhCát
15/8/1990Thứ Tư25Nhâm TýĐịnhĐại Cát
16/8/1990Thứ Năm26Quý SửuChấpĐẩuĐại Cát
17/8/1990Thứ Sáu27Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
18/8/1990Thứ Bảy28Ất MãoNguyNữĐại Hung
19/8/1990Chủ Nhật29Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.