Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1986

Tháng 6 âm lịch năm 1986 (Bính Dần) kéo dài từ 7/7/1986 đến 5/8/1986 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1986

29/7/1986Đại CátThứ Ba · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/7/1986Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/1986Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/1986Đại CátThứ Ba · 16 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/1986CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/1986CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/1986CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/8/1986CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1986

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/7/1986Thứ Haimùng 1Nhâm TýPháTấtBình Hòa
8/7/1986Thứ Bamùng 2Quý SửuPháChủyĐại Hung
9/7/1986Thứ Tưmùng 3Giáp DầnNguySâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/7/1986Thứ Nămmùng 4Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
11/7/1986Thứ Sáumùng 5Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/7/1986Thứ Bảymùng 6Đinh TỵKhaiLiễuCát
13/7/1986Chủ Nhậtmùng 7Mậu NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
14/7/1986Thứ Haimùng 8Kỷ MùiKiếnTrươngHung
15/7/1986Thứ Bamùng 9Canh ThânTrừDựcHung
16/7/1986Thứ Tưmùng 10Tân DậuMãnChẩnCát
17/7/1986Thứ Năm11Nhâm TuấtBìnhGiácCát
18/7/1986Thứ Sáu12Quý HợiĐịnhCangHung
19/7/1986Thứ Bảy13Giáp TýChấpĐêCát
20/7/1986Chủ Nhật14Ất SửuPháPhòngHung
21/7/1986Thứ Hai15Bính DầnNguyTâmĐại Hung
22/7/1986Thứ Ba16Đinh MãoThànhĐại Cát
23/7/1986Thứ Tư17Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
24/7/1986Thứ Năm18Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
25/7/1986Thứ Sáu19Canh NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
26/7/1986Thứ Bảy20Tân MùiKiếnNữHung
27/7/1986Chủ Nhật21Nhâm ThânTrừHung
28/7/1986Thứ Hai22Quý DậuMãnNguyHung
29/7/1986Thứ Ba23Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
30/7/1986Thứ Tư24Ất HợiĐịnhBíchCát
31/7/1986Thứ Năm25Bính TýChấpKhuêĐại Hung
1/8/1986Thứ Sáu26Đinh SửuPháLâuHung
2/8/1986Thứ Bảy27Mậu DầnNguyVịHung
3/8/1986Chủ Nhật28Kỷ MãoThànhMãoCát
4/8/1986Thứ Hai29Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/8/1986Thứ Ba30Tân TỵKhaiChủyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.