Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1983

Tháng 6 âm lịch năm 1983 (Quý Hợi) kéo dài từ 10/7/1983 đến 8/8/1983 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1983

14/7/1983Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/1983Đại CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/1983Đại CátThứ Ba · 17 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/1983Đại CátThứ Ba · 24 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/1983CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/1983CátThứ Năm · 12 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/1983CátThứ Hai · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/8/1983CátThứ Năm · 26 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1983

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/7/1983Chủ Nhậtmùng 1Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
11/7/1983Thứ Haimùng 2Canh TýChấpTấtHung
12/7/1983Thứ Bamùng 3Tân SửuPháChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/7/1983Thứ Tưmùng 4Nhâm DầnNguySâmHung
14/7/1983Thứ Nămmùng 5Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
15/7/1983Thứ Sáumùng 6Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/7/1983Thứ Bảymùng 7Ất TỵKhaiLiễuCát
17/7/1983Chủ Nhậtmùng 8Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
18/7/1983Thứ Haimùng 9Đinh MùiKiếnTrươngHung
19/7/1983Thứ Bamùng 10Mậu ThânTrừDựcHung
20/7/1983Thứ Tư11Kỷ DậuMãnChẩnCát
21/7/1983Thứ Năm12Canh TuấtBìnhGiácCát
22/7/1983Thứ Sáu13Tân HợiĐịnhCangHung
23/7/1983Thứ Bảy14Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
24/7/1983Chủ Nhật15Quý SửuPháPhòngHung
25/7/1983Thứ Hai16Giáp DầnNguyTâmCát
26/7/1983Thứ Ba17Ất MãoThànhĐại Cát
27/7/1983Thứ Tư18Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
28/7/1983Thứ Năm19Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
29/7/1983Thứ Sáu20Mậu NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
30/7/1983Thứ Bảy21Kỷ MùiKiếnNữHung
31/7/1983Chủ Nhật22Canh ThânTrừHung
1/8/1983Thứ Hai23Tân DậuMãnNguyHung
2/8/1983Thứ Ba24Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
3/8/1983Thứ Tư25Quý HợiĐịnhBíchCát
4/8/1983Thứ Năm26Giáp TýChấpKhuêCát
5/8/1983Thứ Sáu27Ất SửuPháLâuHung
6/8/1983Thứ Bảy28Bính DầnNguyVịHung
7/8/1983Chủ Nhật29Đinh MãoThànhMãoCát
8/8/1983Thứ Hai30Mậu ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.